Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
015.25.02.H41 | Trường Mầm Non Cẩm Sơn - Huyện Anh Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
015.25.07.H41 | Trường Mầm non Chiêu Lưu 2 - Huyện Kỳ Sơn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
015.25.10.H37 | Trạm Y tế xã Vạn Linh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
015.25.12.H19 | Trạm Y tế phường Tân Hòa | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
015.25.17.H07 | Trạm y tế xã Tân Lợi Thạnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
015.25.25.H42 | Trường THCS Yên Thịnh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
015.25.45.H35 | Trường Mầm non xã Hua Nà | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
015.27.10.H55 | Trạm Y tế xã Tiên Hội | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
015.27.17.H18 | Trạm Y tế Xã Pa Thơm | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
015.27.20.H52 | Trạm Y tế xã Tà Xùa | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
015.27.49.H35 | Trường Mầm non số 2 Pa Vệ Sử | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
015.28.10.H55 | Trạm Y tế xã Cổ Lũng | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
015.28.20.H52 | Trạm Y tế xã Mường Bằng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
015.29.10.H55 | Trạm Y tế xã Thanh Định | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
015.30.20.H52 | Trạm Y tế xã Pi Toong | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
015.30.43.H48 | Trạm Y tế Xã Hương Trà | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
015.30.46.H35 | Trường Mầm non xã Ma Ly Chải | ||
015.31.12.H19 | Trạm Y tế xã Tây Hòa | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
015.31.17.H07 | Trạm y tế xã Hữu Định | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
015.32.47.H35 | Trạm Y tế xã Lùng Thàng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
015.34.47.H35 | Trường Mầm non Chăn Nưa | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
015.36.22.H44 | Trạm Y tế xã Vinh Tiền | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.37.16.H11 | Trạm Y tế xã Hàm Đức | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
015.38.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Thường Xuân | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
015.38.11.H55 | Trường Mầm non Yên Lạc | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
015.39.11.H55 | Trường Mầm non Phúc Thuận 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
015.40.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Yên Thành | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
015.40.17.H39 | Trạm Y tế xã Hựu Thạnh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
015.41.22.H44 | Trạm Y tế xã Hùng Lô | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.42.16.H11 | Trạm Y tế phường Phú Trinh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
