Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
015.15.27.H42 Trường THCS Gia Trấn 321/QĐ-UBND20/03/2017
015.16.03.H42 Trạm y tế xã Khánh Thành 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
015.16.07.H03 Trạm Y tế xã Quảng Bạch 4028/QĐ-UBND13/09/2018
015.16.20.H63 Trạm Y tế xã Minh Tiến 1244/QĐ-UBND11/07/2018
015.16.32.H27 Trạm Y tế xã Quang Lộc 314/QĐ-UBND04/02/2018
015.16.35.H27 Trạm Y tế xã Đức La 4028/QĐ-UBND13/09/2018
015.16.36.H27 Trạm Y tế xã Sơn Bằng 927/QĐ-UBND16/07/2018
015.16.39.H27 Trạm Y tế xã Cẩm Thạch 927/QĐ-UBND16/07/2018
015.16.40.H27 Trạm Y tế Xã Kỳ Xuân 4028/QĐ-UBND13/09/2018
015.17.03.H41 Trường Tiểu học Châu Khê 2 - huyện Con Cuông 1202/QĐ-UBND27/10/2019
015.17.03.H50 Trạm Y tế xã Triệu Thuận 4028/QĐ-UBND13/09/2018
015.17.17.H62 Trạm Y tế xã Tam Sơn 1049/QĐ-UBND21/04/2020
015.17.31.H36 Trạm Y tế Xã Xuân Trường 2803/QĐ-UBND27/09/2017
015.18.03.H50 Trạm Y tế xã Hải Thiện 1030/QĐ_UBND26/06/2018
015.18.10.H37 Trạm Y tế xã Trung Thành 1530/QĐ-UBND23/11/2017
015.18.12.H15 Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Lắk 4028/QĐ-UBND13/09/2018
015.19.10.H37 Trạm Y tế xã Tân Thanh 662/QĐ-UBND12/02/2018
015.20.16.H25 Trạm Y tế xã Tượng Lĩnh 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
015.20.20.H63 Trạm Y tế xã Tuy Lộc 2159/QĐ_UBND18/09/2018
015.20.31.H36 Trạm Y tế Xã Gia Lâm 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
015.21.10.H37 Trạm Y tế xã Vũ Lăng
015.21.17.H18 Trạm y tế xã Mường Mùn 1358/QĐ-UBND18/06/2018
015.22.16.H25 Trạm Y tế xã Thanh Tâm 314/QĐ-UBND04/02/2018
015.22.19.H15 Trung tâm DS-KHHGĐ huyện M'Drắk 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
015.22.24.G13 Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Sóc Trăng 4197/QĐ-UBND21/11/2017
015.23.12.H19 Trạm Y tế xã Tân Hiệp 1530/QĐ-UBND23/11/2017
015.23.43.H48 Trạm Y tế xã Tịnh Ấn Tây 11240/BTC-THTK16/09/2018
015.24.10.H37 Trạm Y tế xã Cai Kinh 3487/QĐ-UBND28/11/2017
015.24.12.H19 Trạm Y tế xã Suối Tre 333/QĐ-UBND12/02/2019
015.24.31.H36 Trạm Y tế Xã Gia Bắc 3487/QĐ-UBND28/11/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ