Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
015.09.26.H33 | Trường TH xã Định Hòa 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.09.30.H33 | Trường TH Kiên Bình 1 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
015.09.31.H33 | Trường TH Thạnh Quới | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
015.09.35.H33 | Trường TH Minh Thuận 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
015.10.21.H58 | Trạm Y tế xã Thanh Bình | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
015.10.30.H43 | Trường tiểu học Láng Me | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
015.10.33.H43 | Trường tiểu học Thủy Lợi | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
015.10.35.H43 | Trường tiểu học Nhơn Sơn B | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
015.10.36.H43 | Trường tiểu học Bảo An 2 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
015.10.52.H16 | Trường Tư thục Sao Mai | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
015.10.53.H16 | Trường Mầm non Thỏ Ngọc | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
015.10.61.H52 | Trường MN Bình Minh, Hang Chú | 2138/QĐ-UBND | 11/12/2017 |
015.10.62.H52 | Trường MN Nà Bó | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.10.63.H52 | Trường MN Tây Tiến | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
015.10.65.H52 | Trường MN Mường Lang | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
015.11.05.H41 | Trường THCS Trần Phú- huyện Đô Lương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
015.11.28.H02 | Trường Mầm non Bắc Giang | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
015.11.73.H45 | Trường TH số 2 Hòa Bình 1 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
015.11.74.H45 | Trường TH Nguyễn Tất Thành | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
015.12.10.H41 | Trường THCS Nghĩa Hội - Huyện Nghĩa Đàn | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
015.12.19.H22 | TYT xã Tiên Yên Quang Bình | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
015.12.19.H41 | Trường Tiểu học Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
015.12.20.H41 | Trường Tiểu học Quỳnh Lộc A - Thị Xã Hoàng Mai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.12.26.H22 | TYT Xã Ngọc Long - Yên Minh | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
015.12.31.H02 | Trường Mầm non Ngọc Thiện số 2 | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
015.12.37.H02 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Vĩnh Khương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.12.72.H45 | Trường TH Hòa Thắng 1 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
015.13.21.H41 | Trường Mầm non Đông Hiếu - Thị xã Thái Hòa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
015.14.25.H04 | Trường Mầm Non xã Phong Thạnh Tây B | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
015.15.07.H03 | Trạm Y tế xã Tú Trĩ | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
