Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
015.05.28.H22 | Trường Mầm non xã Sủng Trà | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
015.06.26.H04 | Trường Tiểu học Vĩnh Bình A | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
015.06.27.H04 | Trường Tiểu học Phan Đình Phùng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
015.07.22.H19 | Trường THCS Ngô Gia Tự | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
015.07.23.H19 | Trường Tiểu học Hòa Bình | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
015.07.24.H19 | Trường Tiểu học Bảo Bình | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
015.07.26.H19 | Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
015.07.27.H19 | Trường Tiểu học Thạnh Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.07.29.H42 | Trường THCS Khánh Thủy | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
015.07.30.H19 | Trường THCS Long Đức | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
015.07.31.H19 | Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.08.07.I04 | Hội LHPN xã Định Thủy | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
015.08.07.I05 | Hội CCB xã Định Thủy | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
015.08.07.I06 | Hội Nông dân xã Định Thủy | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
015.08.15.H44 | Trạm thú y Thị xã Phú Thọ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
015.08.23.H37 | Trường Tiểu học Chi Lăng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
015.08.24.H37 | Trường Tiểu học xã Cường Lợi | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
015.08.26.H37 | Trường Tiểu học, THCS xã Đội Cấn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
015.08.27.H37 | Trường Tiểu học &THCS xã Tân Việt | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
015.08.29.H37 | Trường PTDTBT THCS xã Nhất Tiến | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
015.08.30.H37 | Trường PTDTBT - THCS xã Quang Trung | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
015.08.31.H37 | Trường PTDTBT THCS xã Hữu Lễ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
015.08.32.H27 | Trường Mầm nonXuân Lộc | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
015.08.34.H27 | Trường mầm nonXuân Hải | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
015.08.36.H03 | Trường Mầm non Lương Hạ | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
015.08.36.H27 | Trường mầm non Sơn Phú | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
015.08.37.H27 | TrườngMầm non Hương Xuân | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
015.09.12.H32 | Hạt kiểm lâm Vạn Ninh | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
015.09.12.H41 | Trường Mầm non Châu Hoàn - huyện Quỳ Châu | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
015.09.24.H12 | Tiểu học 3 xã Tân Ân Tây | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
