Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
015.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Hương Tiến - huyện Thanh Chương | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
015.03.22.H07 | Trường Tiểu học An Hóa | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
015.03.23.H07 | Trường Tiểu học Hòa Nghĩa A | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
015.03.27.H63 | Trường PTDTBT TH&THCS – xã Bản Mù | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
015.03.28.H07 | Trường Tiểu học Phú Hưng | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
015.03.30.H38 | Trường THCS Pom Hán | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
015.03.32.H38 | Trường THCS số 2 Xuân Quang | ||
015.03.34.H38 | Trường THCS số 1 Thượng Hà | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
015.03.36.H38 | Trường THCS Sa Pả | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
015.03.37.H38 | Trường THCS Thào Chư Phìn | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
015.03.38.H38 | Trường THCS Nậm Chày | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
015.03.55.H62 | Trường Mầm non Tân Lập | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
015.03.64.H10 | Trường Tiểu Học Thanh Phú A | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
015.03.65.H15 | Trường Mẫu giáo Ea Ral | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
015.03.67.H15 | Trường mầm non Tuổi thơ | ||
015.03.74.H10 | Trường Tiểu Học Bù Nho | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
015.04.07.I01 | UBMTTQVN xã Phú Đức | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
015.04.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Phú Đức | 3672/QĐ-UBND | 11/10/2018 |
015.04.51.H62 | Trường Mầm non Ngô Quyền | ||
015.04.56.H62 | Trường Mầm non Tam Dương | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
015.05.07.I01 | UBMTTQVN xã Phú Vang | ||
015.05.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Phú Vang | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
015.05.07.I05 | Hội CCB xã Phú Vang | ||
015.05.09.H33 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Thuận | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
015.05.11.H29 | Trạm Kiểm dịch động vật Thủ Đức | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
015.05.19.H22 | Trường Mầm non Yên Thành | ||
015.05.21.H22 | Trường Mầm non Quảng Nguyên | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
015.05.22.H22 | MN Phong Quang | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
015.05.25.H22 | Trường PTDTBT Tiểu học Cao Mã Pờ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
015.05.26.H22 | Trường Mầm non Phú Lũng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
