Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
014.89.19.H29 | Trạm Y tế Xã Tân Phú trung | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
015.01.07.I01 | UBMTTQVN xã Phú Hưng | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
015.01.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Phú Hưng | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
015.01.07.I04 | Hội LHPN xã Phú Hưng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
015.01.13.H52 | Hạt kiểm lâm rừng đặc dụng Tà Xùa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
015.01.19.H58 | Trường THCS Tam Bình | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
015.01.25.H58 | Trường Tiểu học Thạnh Mỹ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
015.01.26.H58 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
015.02.25.H25 | Trường Mầm non Liêm Tuyền | ||
015.02.29.H25 | Trường Mầm non Nhân Thịnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.02.30.H50 | Trường Mầm non Hoa Sữa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.02.32.H50 | Trường Mầm non Triệu Thuận | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
015.02.33.H50 | Trường Mầm non Hải Thọ | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
015.02.37.H50 | Trường Mần non Họa My | ||
015.02.40.H13 | Trường Mẫu giáo Trung Kiên | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
015.02.42.H13 | Trường Mầm non Xà No | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.02.44.H13 | Trường Mầm non Thạnh Thắng 1 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
015.02.48.H29 | Trường MN 8 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
015.02.49.H29 | Trường MN Khánh Hội | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
015.02.52.H29 | Trường MN Hoa Sen | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
015.02.56.H29 | Trường MN Phường 14 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
015.02.58.H29 | Trường MNCL Hoa Cúc | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
015.02.60.H29 | Trường MN Ngọc Lan | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
015.02.65.H21 | Trường Tiểu học Trần Quý Cáp – xã An Phú | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
015.02.67.H29 | Trường MN Phước Thạnh | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
015.02.68.H29 | Trường MN Bé Ngoan 3 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
015.02.69.H29 | Trường MN Mầm Xanh | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
015.03.06.H12 | Hạt Kiểm lâm huyện Đầm Dơi | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
015.03.07.I05 | Hội CCB xã Mỹ Chánh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
015.03.07.I06 | Hội Nông dân xã Mỹ Chánh | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
