Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
014.27.43.H35 | Trường Mầm non xã Thị Trấn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
014.27.46.H35 | Trạm Y tế xã Dào San | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.28.10.H55 | Trạm Y tế xã Vô Tranh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
014.28.17.H18 | Trạm Y tế xã Nậm Khăn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
014.28.43.H48 | Trạm Y tế Xã Nghĩa Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.29.10.H55 | Trạm Y tế xã Định Biên | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
014.29.16.H10 | Trạm Y tế xã Lộc Thiện | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.29.17.H07 | Trạm y tế xã Giao Thạnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.29.20.H52 | Trạm Y tế xã Tân Hợp | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
014.30.10.H55 | Trạm Y tế xã Dân Tiến | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
014.30.20.H52 | Trạm Y tế xã Ngọc Chiến | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
014.30.22.H44 | Trạm Y tế xã Phương Xá | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.32.47.H35 | Trạm Y tế xã Ma Quai | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.33.20.H52 | Trạm Y tế xã Mường Sai | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.34.11.H55 | Trường Mầm non Phú Đình | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
014.34.43.H48 | Trạm Y tế Xã Ba Tô | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
014.34.47.H35 | Trường Mầm non Tả Ngảo | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
014.35.22.H44 | Trạm Y tế xã Thọ Văn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.37.11.H55 | Trường Mầm non Tân Khánh | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
014.38.11.H55 | Trường Mầm Non Yên Đổ | ||
014.38.22.H44 | Trạm Y tế xã Thạch Khoán | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
014.40.17.H39 | Trạm Y tế xã Hòa Khánh Tây | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
014.41.11.H55 | Trường Mầm non Đồng Liên | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
014.42.16.H11 | Trạm Y tế phường Hưng Long | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
014.44.17.H39 | Bệnh viện Đa khoa Huỳnh Việt Thanh (Cơ sở 2 của Trung tâm Y tế huyện Tân Thạnh) | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
014.64.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Mang Yang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.70.19.H29 | Trạm Y tế Phường 14 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
014.79.07.G05 | Chi cục TK quận Tân Phú | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
014.84.19.H29 | Trạm Y tế Phường 14 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
014.87.19.H29 | Trạm Y tế Xã Tân Túc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
