Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
014.17.16.H25 | Trạm Y tế xã Tiên Tân | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
014.18.07.H03 | Trạm Y tế xã Liêm Thủy | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
014.18.16.H25 | Trạm Y tế xã Tiêu Động | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
014.18.17.H62 | Trạm Y tế xã Vân Hội | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
014.18.20.H45 | Trạm Y tế xã Hòa Kiến | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
014.19.16.H25 | Trạm Y tế xã Tiên Phong | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
014.20.03.H50 | Trạm Y tế xã Triệu Nguyên | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
014.20.10.H37 | Trạm Y tế xã Hòa Cư | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
014.20.16.H25 | Trạm Y tế xã Thuỵ Lôi | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
014.20.27.H34 | Trường Mầm non Đăk Ring | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.21.03.H50 | Trạm Y tế xã Hướng Việt | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
014.21.10.H37 | Trạm Y tế xã Chiến Thắng | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
014.21.20.H45 | Trạm Y tế xã An Thọ | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
014.21.28.H42 | Trường TH Ninh Giang | ||
014.22.10.H55 | Trạm Y tế phường Phú Xá | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.22.16.H25 | Trạm Y tế xã Thanh Phong | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.22.17.H18 | Phòng khám đa khoa khu vực Tả Sìn Thàng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
014.22.44.H35 | Trường Mầm non xã Trung Đồng | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
014.23.17.H18 | Trạm Y tế xã Xa Dung | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
014.23.43.H48 | Trạm Y tế Phường Trương Quang Trọng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
014.24.10.H55 | Trạm Y tế xã Úc Kỳ | 1869/QĐ_UBND | 20/08/2018 |
014.24.43.H48 | Trạm Y tế xã Phổ Nhơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
014.24.49.H35 | Trạm Y tế xã Tá Bạ | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
014.25.02.H41 | Trường THCS Đỉnh Sơn - Huyện Anh Sơn | ||
014.25.12.H19 | Trạm Y tế phường Tân Hiệp | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
014.25.17.H07 | Trạm y tế xã Long Mỹ | ||
014.25.17.H38 | Trạm Y tế xã Nậm Đét | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
014.25.45.H35 | Trường Mầm non số 2 xã Ta Gia | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.26.10.H55 | Trạm Y tế xã Tân Lợi | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.27.20.H52 | Trạm Y tế xã Tạ Khoa | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
