Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
014.10.64.H52 | Trường MN Chiềng Lao | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
014.10.65.H52 | Trường MN Mường Do | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
014.10.67.H52 | Trường MN Hoa Sữa Pú Bẩu | ||
014.10.68.H52 | Trường PTDTBT TH và THCS Sam Kha | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
014.11.03.H42 | Trạm y tế xã Kim Định | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
014.11.35.H02 | Trường Trung học cơ sở Tam Dị 2 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
014.11.69.H45 | Trường MN An Nghiệp | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
014.11.73.H45 | Trường TH số 1 Hòa Bình 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
014.12.03.H42 | Trạm y tế xã Yên Thái | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
014.12.14.H32 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vạn Ninh | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
014.12.26.H22 | TYT xã Sủng Cháng - Yên Minh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
014.12.27.H22 | TYT xã Phố Cáo - Đồng Văn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
014.12.28.H22 | TYT xã Sủng Trà - Mèo Vạc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
014.12.66.H45 | Trường MNCL Phường 8 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.12.67.H45 | Trường MN Xuân Thọ 2 | ||
014.12.71.H45 | Trường TH thị trấn Hai Riêng số 2 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
014.13.12.H15 | Hạt kiểm lâm huyện Lắk | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
014.14.03.H42 | Trạm y tế xã Gia Tiến | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.14.18.H41 | Trường THCS Mỹ Thành - huyện Yên Thành | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
014.15.27.H42 | Trường THCS Gia Trung | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
014.16.07.H03 | Trạm Y tế xã Phương Viên | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
014.16.10.H37 | Trạm Y tế xã Khuất Xá | 957/QĐ-UBND | 20/06/2018 |
014.16.20.H63 | Trạm Y tế xã Minh Quân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.16.23.H04 | Trường Mầm non AB | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.16.24.H04 | Trường Tiểu học Giá Rai A | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
014.16.28.H27 | Trạm Y tế xã Thạch Hưng | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
014.16.39.H27 | Trạm Y tế xã Cẩm Lĩnh | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
014.16.40.H27 | Trạm Y tế Xã Kỳ Phú | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
014.17.03.H42 | Trạm y tế xã Quỳnh Lưu | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
014.17.03.H50 | Trạm Y tế xã Triệu Thành | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
