Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
014.08.07.I01 | UBMTTQVN xã Tân Trung | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
014.08.15.H44 | Trạm thú y Thành phố Việt Trì | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
014.08.24.H37 | Trường Tiểu học II xã Đình Lập | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
014.08.29.H37 | Trường THCS xã Vũ Sơn | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
014.08.31.H03 | Trường Tiểu học Huyền Tụng B | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
014.08.35.H27 | Trường mần non Thái Yên | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
014.08.36.H27 | Trường mầm non Sơn Trung | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
014.08.38.H27 | TrườngTiểu học Đức Liên | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
014.08.39.H27 | Trường Mầm non Cẩm Nhượng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
014.08.41.H27 | Trường Mầm non Thạch Bình | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
014.09.07.I01 | UBMTTQVN xã Quới Điền | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
014.09.07.I04 | Hội LHPN xã Quới Điền | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
014.09.07.I06 | Hội Nông dân xã Quới Điền | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
014.09.20.H13 | Tiểu học Cái Nước 3 | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
014.09.25.H33 | Trường THCS Nguyễn Văn Thới | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
014.09.26.H33 | Trường TH xã Định Hòa 1 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
014.09.27.H33 | Trường THCS Bình Giang | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
014.09.35.H33 | Trường TH An Minh Bắc 4 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.10.16.H34 | Trạm Y tế phường Thống Nhất | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
014.10.18.H58 | Trạm Y tế xã Mỹ Hội | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.10.28.H58 | Trạm Y tế xã Tân Hội | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
014.10.31.H43 | Trường tiểu học Từ Thiện | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
014.10.32.H43 | Trường tiểu học Phước Bình A | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
014.10.50.H16 | Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
014.10.51.H16 | Trường Mẫu giáo Tư thục Sơn Ca | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.10.53.H16 | Trường Mầm non Vành Khuyên | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
014.10.57.H16 | Trường Mẫu giáo tư thục Hoa Mơ | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
014.10.60.H52 | Trường MN Quyết Thắng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.10.62.H52 | Trường MN Nà Sản | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.10.63.H52 | Trường MN Tân Lập | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
