Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
014.03.60.H15 | Trường Mầm non Họa Mi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.03.61.H15 | Trường Mẫu giáo Vành Khuyên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.03.65.H10 | Trường Tiểu học Tân Bình | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
014.03.65.H15 | Trường Mẫu giáo Ea Nam | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.03.66.H15 | Trường Mầm non Măng Non | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
014.03.69.H15 | Trường Mẫu giáo Yang Mao | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
014.03.70.H15 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
014.03.71.H10 | Trường Tiểu Học Thuận Lợi B | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
014.03.71.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Thủy Tiên | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
014.03.72.H10 | Trường Tiểu Học Tân Hưng B | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
014.03.73.H10 | Trường Tiểu Học Lộc Thuận A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.03.74.H10 | Trường Tiểu Học Vừ A Dính | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
014.03.74.H15 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.04.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Phú An Hòa | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.04.07.I06 | Hội Nông dân xã Phú An Hòa | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
014.04.30.H42 | Trường THCS Sơn Hà | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
014.04.56.H62 | Trường Mầm non Ngọc Khánh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
014.04.59.H62 | Trường Mầm non Trung Hà | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.05.07.I04 | Hội LHPN xã Vang Quới Đông | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
014.05.07.I06 | Hội Nông dân xã Vang Quới Đông | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
014.05.21.H22 | Trường Mầm non Pà Vầy Sủ | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
014.05.23.H22 | Trường Mầm non Sao Mai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
014.06.27.H04 | Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
014.07.23.H01 | Trường Mẫu giáo Tân Thạnh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
014.07.23.H19 | Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | ||
014.07.24.H19 | Trường THCS Trần Phú | ||
014.07.29.H19 | Trường THCS Suối Nho | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
014.07.30.H19 | Trường THCS Long An | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
014.07.30.H63 | Trường Mầm non Ngòi A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.07.70.H10 | Trường Tiểu Học Chơn Thành A | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
