Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
014.02.33.H50 | Trường Mầm non Hải Thiện | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
014.02.35.H50 | Trường Mầm non Tà Rụt | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
014.02.38.H13 | Trường Tiểu học Lê Bình 2 | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
014.02.40.H13 | Trường Mẫu giáo Thuận Hưng 2 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
014.02.44.H13 | Trường Mầm non Thạnh Quới | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
014.02.47.H29 | Trường MN Hoa Hồng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.02.48.H29 | Trường MN Tuổi Thơ 8 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
014.02.49.H29 | Trường MN 18 | ||
014.02.52.H29 | Trường MN Khu Chế Xuất Tân Thuận | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
014.02.53.H29 | Trường MN Kim Đồng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
014.02.55.H29 | Trường Mầm non 19/5 | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
014.02.57.H29 | Trường MN Hoạ Mi 1 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
014.02.62.H29 | Trường MN Tuổi Hồng | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
014.02.65.H21 | Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến – xã An Phú | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
014.02.66.H10 | Trường Tiểu Học Long Giang | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
014.02.68.H29 | Trường MN 19/8 | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
014.03.06.H12 | Trạm trưởng Trạm Chống Sóng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
014.03.07.I05 | Hội CCB xã Mỹ Thạnh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
014.03.14.H59 | Trạm Kiểm dịch động vật Cầu Quan | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
014.03.21.H07 | Trường Trung học cơ sở Võ văn Lân | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
014.03.22.H07 | Trường Tiểu học An Hiệp | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
014.03.24.H07 | Trường Trung học cơ sở Hoàng Lam | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
014.03.26.H07 | Trường Trung học cơ sở Thành Thới A | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
014.03.27.H07 | Trường Trung học cơ sở An Nhơn | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
014.03.28.H07 | Trường Tiểu học Bình Phú | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
014.03.31.H38 | Trường THCS Nậm Khánh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
014.03.36.H38 | Trường THCS Nậm Sài | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
014.03.37.H38 | Trường THCS Si Ma Cai | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
014.03.39.H13 | Trường Mẫu giáo Trường Lạc | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
014.03.53.H62 | Trường Mầm non Phú Xuân B | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
