Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
013.41.22.H44 | Trạm Y tế phường Vân Phú | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
013.42.07.G05 | Chi cục Thống kê Thị xã Kỳ Anh | ||
013.49.17.H39 | Trạm Y tế xã Lợi Bình Nhơn | ||
013.51.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Ba Tơ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.70.19.H29 | Trạm Y tế Phường 13 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
013.71.19.H29 | Trạm Y tế Phường 15 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
013.77.19.H29 | Trạm Y tế Phường 13 | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
013.79.07.G05 | Chi cục TK quận Tân Bình | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
013.81.19.H29 | Trạm Y tế Phường 19 | ||
013.83.19.H29 | Trạm Y tế Phường 14 | ||
013.84.19.H29 | Trạm Y tế Phường 13 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.89.19.H29 | Trạm Y tế Xã Tân An Hội | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
014.00.29.H19 | Trạm Y tế xã Túc Trưng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
014.01.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Thanh Trì | ||
014.01.07.H34 | Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng số 3 | 2583/QĐ-BKHCN | 16/09/2020 |
014.01.07.I01 | UBMTTQVN xã Nhơn Thạnh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
014.01.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Nhơn Thạnh | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
014.01.07.I04 | Hội LHPN xã Nhơn Thạnh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
014.01.07.I06 | Hội Nông dân xã Nhơn Thạnh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
014.01.14.H21 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đức Cơ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
014.01.21.H58 | Trường Tiểu học Bình Khương | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
014.01.22.H58 | Trường Tiểu học Kiểng Phước 2 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
014.01.25.H58 | Trường Tiểu học Thạnh Hoà | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
014.01.28.H58 | Trường Tiểu học Đặng Văn Bê | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
014.02.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Châu Bình | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
014.02.07.I06 | Hội Nông dân xã Châu Bình | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
014.02.25.H25 | Trường Mầm non Liêm Tiết | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
014.02.26.H25 | Trường Mầm non Tiêu Động | ||
014.02.28.H25 | Trường Mầm non Thuỵ Lôi | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
014.02.32.H50 | Trường Mầm non Triệu Thành | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
