Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
013.26.12.H19 | Trạm Y tế xã Xuân Tây | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.26.17.H38 | Trạm Y tế xã Trì Quang | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
013.27.17.H07 | Trạm y tế Xã An Thới | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
013.27.17.H13 | Trạm Y tế phường Xuân Khánh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
013.27.43.H35 | Trường Mầm non xã Thèn Sin | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
013.27.46.H35 | Trạm Y tế xã Sì Lờ Lầu | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
013.27.49.H35 | Trường Mầm non số 2 Bum Tở | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
013.28.16.H10 | Trạm Y tế xã Thanh Bình | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
013.28.17.H07 | Phòng khám khu vực Giồng Keo | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
013.29.10.H55 | Trạm Y tế xã Đồng Thịnh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
013.29.17.H07 | Trạm y tế xã An Nhơn | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
013.29.20.H52 | Trạm Y tế xã Tà Lại | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
013.29.43.H48 | Trạm Y tế Xã Bình Trung | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.30.12.H19 | Trạm Y tế xã Phú Trung | ||
013.30.17.H38 | Trạm Y tế xã Tả Giàng Phìn | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.30.46.H35 | Trường Mầm non xã Mồ Sì San | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.31.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Vĩnh Bảo | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
013.31.12.H19 | Trạm Y tế xã Sông Thao | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.31.20.H52 | Trạm Y tế xã Mường Do | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
013.32.17.H38 | Trạm Y tế xã Nậm Dạng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.32.22.H44 | Trạm Y tế xã Hậu Bổng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
013.33.22.H44 | Trạm Y tế xã Xuân Huy | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
013.34.11.H55 | Trường Mầm non Linh Thông | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
013.36.09.H41 | Trường Tiểu học Nghi Hưng - huyện Nghi Lộc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.36.11.H55 | Trường Mầm non Ký Phú | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
013.36.22.H44 | Trạm Y tế xã Thu Ngạc | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
013.39.16.H11 | Trạm Y tế xã Suối Kiết | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.39.17.H39 | Trạm Y tế xã Vĩnh Công | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
013.40.17.H39 | Trạm Y tế xã Hòa Khánh Nam | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
013.40.22.H44 | Trạm Y tế xã Thượng Long | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
