Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
013.16.31.H27 Trạm Y tế xã Thạch Xuân
013.16.33.H27 Trạm Y tế xã Hộ Độ 2803/QĐ-UBND27/09/2017
013.16.37.H27 Trạm Y tế xã Gia Phố 4028/QĐ-UBND13/09/2018
013.17.03.H41 Trường Mầm non Châu Khê- huyện Con Cuông 1202/QĐ-UBND27/10/2019
013.17.20.H63 Trạm Y tế xã Đại Lịch 2710/QĐ-BTP28/12/2017
013.17.31.H36 Trạm Y tế Xã Trạm Hành 2803/QĐ-UBND27/09/2017
013.18.10.H37 Trạm Y tế xã Kim Đồng 657/QĐ-UBND01/04/2018
013.18.12.H15 Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Krông Pắc 1530/QĐ-UBND23/11/2017
013.18.16.H25 Trạm Y tế xã Ngọc Lũ 662/QĐ-UBND12/02/2018
013.18.20.H45 Trạm Y tế xã Bình Ngọc 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
013.19.10.H37 Trạm Y tế xã Gia Miễn 11240/BTC-THTK16/09/2018
013.19.20.H45 Trạm Y tế xã Xuân Lộc 1973/QĐ_UBND28/06/2018
013.19.43.H35 Trạm Y tế xã Bản Giang 1358/QĐ-UBND18/06/2018
013.20.03.H50 Trạm Y tế xã Tà Rụt 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
013.20.10.H37 Trạm Y tế xã Hải Yến 927/QĐ-UBND16/07/2018
013.20.17.H62 Trạm Y tế xã Nghĩa Hưng 1973/QĐ_UBND28/06/2018
013.20.27.H34 Trường Mầm non Đăk Nên 1821/QĐ-UBND15/08/2017
013.20.31.H36 Trạm Y tế Thị Trấn Đinh Văn 657/QĐ-UBND01/04/2018
013.21.16.H25 Trạm Y tế xã Nhân Mỹ 1530/QĐ-UBND23/11/2017
013.21.28.H42 Trường TH Ninh An 2159/QĐ_UBND18/09/2018
013.22.10.H37 Trạm Y tế xã Hoàng Văn Thụ 4028/QĐ-UBND13/09/2018
013.22.19.H15 Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Krông Pắk 2185/QĐ-UBND25/10/2017
013.22.20.H45 Trạm Y tế xã Suối Trai 1530/QĐ-UBND23/11/2017
013.22.31.H36 Trạm Y tế Thị trấn Liên Nghĩa 2159/QĐ_UBND18/09/2018
013.23.10.H37 Trạm Y tế xã Chu Túc 567/QĐ-UBND01/07/2020
013.23.17.H18 Trạm Y tế xã Pú Nhi 2182/QĐ-UBND17/10/2018
013.23.43.H48 Trạm Y tế xã Nghĩa An 3487/QĐ-UBND28/11/2017
013.24.10.H55 Trạm Y tế xã Tân Đức 2803/QĐ-UBND27/09/2017
013.25.17.H07 Phòng khám đa khoa khu vực Tân Hào 2159/QĐ_UBND18/09/2018
013.26.10.H55 Trạm Y tế xã Hợp Tiến 662/QĐ-UBND12/02/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ