Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
013.10.70.H52 | Trường MN Lóng Luông | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
013.10.71.H52 | Trường MN Sơn Ca | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
013.11.22.H41 | Trường Mầm non Đông Vĩnh - Thành Phố Vinh | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.11.73.H45 | Trường TH số 2 thị trấn Phú Thứ | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
013.11.74.H45 | Trường TH Lê Quý Đôn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
013.12.14.H32 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Nha Trang | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
013.12.18.H22 | TYT Xã Tân lập - Bắc Quang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.12.19.H22 | TYT xã Tân Nam Quang Bình | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
013.12.19.H41 | Trường THCS Nghi Tân - Thị xã Cửa Lò | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
013.12.25.H22 | TYT xã Tả Ván QB | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
013.12.29.H02 | Trường Trung học cơ sở Dương Đức | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
013.12.32.H02 | Trường Mầm non Hồng Thái | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.12.33.H02 | Trường Tiểu học Lương Phong số 1 | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
013.12.37.H02 | Trường Trung học cơ sở Yên Định | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.12.66.H45 | Trường MNCL Phường 7 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
013.12.71.H45 | Trường TH thị trấn Hai Riêng số 1 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
013.13.12.H15 | Hạt kiểm lâm huyện Krông Pắc | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
013.13.21.H41 | Trường Tiểu học Quang Tiến - Thị xã Thái Hòa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.13.34.H02 | Trường Tiểu học Tam Hiệp | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
013.13.36.H02 | Trường Mầm non Mỹ An | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
013.14.03.H42 | Trạm y tế xã Gia Thịnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.14.07.H03 | Trạm Y tế xã Phúc Lộc | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
013.14.15.H41 | Trường Mầm Non Tân Hương- huyện Tân Kỳ | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
013.14.18.H41 | Trường THCS Liên Lý - huyện Yên Thành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.15.07.H03 | Trạm Y tế xã Sỹ Bình | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
013.15.08.H02 | Trạm Chẩn đoán, xét nghiệm và Điều trị bệnh động vật | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
013.15.17.H62 | Trạm Y tế xã Thiện Kế | ||
013.16.03.H42 | Trạm y tế xã Khánh Phú | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
013.16.10.H37 | Trạm Y tế xã Tú Đoạn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
013.16.20.H63 | Trạm Y tế xã Minh Quán | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
