Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
013.08.40.H27 | Trường Mầm non Kỳ Hải | ||
013.08.41.H27 | Trường Mầm non Thạch Quý | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
013.08.43.H27 | Trường Tiểu học Kỳ Ninh | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
013.09.07.I06 | Hội Nông dân xã Mỹ Hưng | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
013.09.12.H32 | Hạt kiểm lâm Ninh Hòa | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
013.09.12.H41 | Trường Tiểu học Châu Hạnh 2 - huyện Quỳ Châu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.09.21.H33 | Trường TH Đông Yên 2 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.09.22.H12 | Tiểu học Cái Đôi Vàm 3 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
013.09.23.H12 | Trường TH3 TT Năm Căn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
013.09.24.H33 | Trường MN Phú Lợi | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
013.09.26.H12 | Mầm non Khánh Bình Đông | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
013.09.26.H33 | Trường TH Định An 3 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.09.28.H12 | Mẫu giáo Sao Mai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
013.09.33.H33 | Trường TH và THCS Pháo Đài | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
013.10.19.H58 | Trạm Y tế xã Phú Cường | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
013.10.20.H58 | Trạm Y tế xã Nhị Bình | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
013.10.26.H58 | Trạm Y tế Xã Tân Mỹ Chánh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
013.10.28.H19 | Trường THCS Phú Bình | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
013.10.28.H58 | Trạm Y tế xã Tân Bình | ||
013.10.30.H43 | Trường tiểu học Lợi Hải | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
013.10.31.H43 | Trường tiểu học Vụ Bổn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
013.10.32.H43 | Trường tiểu học Phước Tân B | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
013.10.33.H43 | Trường tiểu học Hộ Diêm | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
013.10.50.H16 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
013.10.55.H16 | Trường Tiểu học Lê Mã Lương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.10.57.H16 | Trường Mẫu giáo Ánh Dương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.10.64.H52 | Trường MN Ít Ong | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
013.10.65.H52 | Trường MN Mường Cơi | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
013.10.67.H52 | Trường MN Hương Sen Chiềng Cang | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
013.10.68.H52 | Trường PTDTBT TH và THCS Mường Lèo | 1539/QĐ-UBND | 04/05/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
