Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
013.05.27.H22 | Mầm non Sính Lủng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
013.05.28.H63 | Trường Mầm non Tân Đồng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
013.05.52.H62 | Trường Mầm non Tiền Châu | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
013.06.07.I05 | Hội CCB xã Tân Thanh Tây | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
013.06.07.I06 | Hội Nông dân xã Tân Thanh Tây | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.06.14.H15 | Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Krông Pắc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.06.27.H04 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.06.31.H63 | Trường Mầm non xã Phúc An | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
013.07.12.H39 | Chí nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thạnh Hóa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.07.23.H01 | Trường Mẫu giáo Tân An | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
013.07.23.H19 | Trường Tiểu học Long Khánh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.07.24.H19 | Trường THCS Xuân Mỹ | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
013.07.24.H42 | Trường THCS Kim Định | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
013.07.27.H19 | Trường Tiểu học Bình Lợi | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.07.30.H19 | Trường THCS Tam An | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
013.07.31.H19 | Trường THCS Phan Chu Trinh | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
013.07.33.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lý Tự Trọng | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
013.08.07.I05 | Hội CCB xã Thành Thới A | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
013.08.07.I06 | Hội Nông dân xã Thành Thới A | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
013.08.23.H37 | Trường Tiểu học Vĩnh Trại | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
013.08.23.H42 | Trường TH Tây Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
013.08.25.H37 | Trường THCS thị trấn Na Dương | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
013.08.27.H37 | Trường PTDTBT THCS xã Hồng Thái | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.08.31.H37 | Trường THCS xã Tú Xuyên | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
013.08.33.H03 | Trường Mầm non Tân Tiến | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.08.34.H27 | Trường mầm nonTiên Điền | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.08.35.H27 | Trường mần non Đức Thanh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
013.08.36.H03 | Trường Mầm non Lạng San | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.08.36.H27 | Trường mầm non Sơn Trường | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
013.08.38.H03 | Trường Tiểu học Bằng Thành 2 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
