Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
013.03.07.I06 | Hội Nông dân xã Mỹ Nhơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
013.03.20.H07 | Trường Trung học cơ sởMỹ Hoà | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
013.03.21.H07 | Trường Trung học cơ sở Thạnh Trị | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
013.03.22.H07 | Trường Trung học cơ sở Tiên Thủy | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
013.03.24.H07 | Trường Trung học cơ sở Hưng Phong | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
013.03.25.H07 | Trường Trung học cơ sở H.Khánh Trung A | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
013.03.37.H38 | Trường THCS Sán Chải | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
013.03.39.H13 | Trường Mẫu giáo Thới Hòa | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
013.03.41.H13 | Trường Mầm non Trung Hưng 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.03.58.H62 | Trường Mầm non Nghĩa Hưng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.03.62.H15 | Trường Tiểu học Ama Trang Lơng | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
013.03.63.H15 | Trường Mẫu giáo Hoài Ân | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
013.03.64.H10 | Trường Tiểu Học Võ Thị Sáu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.03.65.H15 | Trường Mẫu giáo Ea Hiao | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.03.66.H15 | Trường Mầm non Mầm Non | ||
013.03.68.H15 | Trường Mầm non Mic Key | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.03.69.H10 | Trường Tiểu Học Đắk Ơ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
013.03.71.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Tang Bi | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
013.03.72.H15 | Trường Mẫu giáo Hoạ My | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.04.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Thạch An | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
013.04.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Hữu Định | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
013.04.15.H44 | Hạt kiểm lâm Yên Lập | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
013.04.30.H42 | Trường THCS Quỳnh Lưu | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
013.05.07.I01 | UBMTTQVN xã Thới Lai | ||
013.05.07.I05 | Hội CCB xã Thới Lai | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
013.05.09.H33 | Chi nhánh văn phòng Đăng ký đất đai huyện Tân Hiệp | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.05.11.H29 | Trạm Kiểm dịch động vật Hóc Môn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.05.19.H22 | Trường Mầm non Yên Bình | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.05.20.H22 | PTDTBT THCS Bản Phùng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.05.25.H22 | Trường Mầm non Tùng Vài | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
