Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
012.70.19.H29 | Trạm Y tế Phường 12 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
012.73.19.H29 | Trạm Y tế Phường 12 | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.79.19.H29 | Trạm Y tế Xã Lê Minh Xuân | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
012.82.19.H29 | Trạm Y tế Phường 13 | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
012.84.19.H29 | Trạm Y tế Phường 12 | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
012.86.19.H29 | Trạm Y tế Phường Trường Thọ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
013.01.05.H33 | Đội quản lý thị trường số 13 | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
013.01.14.H21 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Kông Chro | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
013.01.19.H58 | Trường THCS Phú Cường | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.01.22.H58 | Trường Tiểu học Kiểng Phước 1 | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
013.01.23.H58 | Trường Tiểu học Đồng Sơn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
013.01.24.H58 | Trường Mẫu giáo Phú Đông | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
013.01.26.H58 | Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.02.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Hưng Nhượng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
013.02.25.H25 | Trường Mầm non Liêm Chung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.02.27.H25 | Trường Mầm non Tiên Nội | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.02.32.H50 | Trường Mầm non Triệu Tài | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
013.02.38.H50 | Trường Mầm non Vĩnh Khê | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
013.02.40.H13 | Trường Mẫu giáo Thuận Hưng 1 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
013.02.43.H41 | Văn phòng Đăng ký đất đai Huyện Quỳnh Lưu - Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Nghệ An | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
013.02.44.H13 | Trường Mầm non Thạnh Mỹ 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.02.47.H29 | Trường MN Thạnh Mỹ Lợi | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
013.02.48.H29 | Trường MN Hoa Mai | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
013.02.52.H29 | Trường MN 19/5 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
013.02.55.H29 | Trường MN Phường 11 | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
013.02.59.H29 | Trường MN 15 B | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
013.02.66.H29 | Trường TH Cần Thạnh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
013.02.67.H29 | Trường MN Hoàng Minh Đạo | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
013.02.69.H29 | Trường MN Phượng Hồng | ||
013.03.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Mỹ Nhơn | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
