Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
012.28.17.H18 | Trạm Y tế xã Chà Tở | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
012.28.17.H38 | Trạm Y tế xã Tân Tiến | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.29.12.H19 | Trạm Y tế xã Vĩnh Tân | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
012.29.43.H48 | Trạm Y tế Xã Bình Dương | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
012.31.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Tiên Lãng | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
012.31.22.H34 | Trường Trung học cơ sở Phạm Hồng Thái | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
012.32.17.H07 | Trạm y tế Xã Phú Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.32.22.H44 | Trạm Y tế xã Hà Lương | ||
012.32.47.H35 | Trạm Y tế xã Pa Khóa | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
012.33.20.H52 | Trạm Y tế xã Mường Hung | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
012.34.43.H48 | Trạm Y tế Xã Ba Xa | ||
012.35.16.H11 | Phòng khám đa khoa khu vực Trà Tân | ||
012.35.20.H52 | Trạm Y tế xã Co Tòng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
012.36.11.H55 | Trường Mầm non Khôi Kỳ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.36.17.H39 | Trạm Y tế xã Thạnh Đức | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
012.36.20.H52 | Trạm Y tế xã Tô Múa | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
012.36.22.H44 | Trạm Y tế xã Thu Cúc | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
012.37.11.H55 | Trường Mầm non Tân Đức | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.37.17.H39 | Trạm Y tế xã Phước Tuy | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
012.38.11.H55 | Trường Mầm Non Tức Tranh | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
012.39.16.H11 | Trạm Y tế xã Nghị Đức | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
012.40.22.H44 | Trạm Y tế xã Phúc Khánh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
012.41.22.H44 | Trạm Y tế phường Vân Cơ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.42.11.H55 | Trường Mầm non Phú Thượng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
012.43.17.H39 | Trạm Y tế xã Vĩnh Thạnh | ||
012.44.17.H39 | Trạm Y tế xã Tân Ninh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
012.45.17.H39 | Trạm Y tế xã Tân Bình | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
012.49.17.H39 | Trạm Y tế xã Hướng Thọ Phú | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
012.66.07.G05 | Chi cục Thống kê thị xã Buôn Hồ | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
012.68.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Lạc Dương | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
