Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
012.19.17.H18 | Trạm Y tế xã Mường Phăng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
012.19.20.H45 | Trạm Y tế xã Xuân Hải | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
012.19.42.H35 | Trường Mầm Non San Thàng | 2039/QĐ_UBND | 19/06/2018 |
012.20.10.H37 | Trạm Y tế xã Bình Trung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.20.17.H62 | Trạm Y tế xã Lũng Hòa | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
012.21.03.H50 | Trạm Y tế xã Hướng Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
012.21.23.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Đăk Pxi | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
012.21.28.H42 | Trường THCS Đinh Tiên Hoàng (HL) | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
012.21.29.H34 | Trường Trung học cơ sở Bán trú Dân tộc thiểu số Tu Mơ Rông | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
012.22.31.H36 | Trạm Y tế Xã Ninh Loan | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.23.10.H37 | Trạm Y tế xã Khánh Khê | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
012.23.17.H18 | Trạm Y tế xã Pú Hồng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
012.23.43.H48 | Trạm Y tế xã Nghĩa Phú | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.24.12.H19 | Trạm Y tế xã Bàu Trâm | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
012.24.17.H07 | Trạm y tế Xã Sơn Đông | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.24.17.H18 | Trạm Y tế xã Nậm Nèn | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
012.24.31.H36 | Trạm Y tế Xã Tân Nghĩa | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
012.24.48.H35 | Trường Mầm non Nậm Pì | ||
012.24.49.H35 | Trạm Y tế xã Tà Tổng | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
012.25.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Thanh Thủy | ||
012.25.10.H55 | Trạm Y tế xã Vạn Phái | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
012.25.12.H19 | Trạm Y tế phường Tam Hòa | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
012.25.31.H36 | Trạm Y tế Xã Lộc Quãng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
012.26.17.H07 | Trạm y tế xã An Hòa Tây | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
012.26.17.H38 | Trạm Y tế xã Thái Niên | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
012.26.20.H52 | Trạm Y tế xã Hua La | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
012.27.08.H41 | Trường Mầm non Khánh Sơn 2 - huyện Nam Đàn | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
012.27.17.H07 | Trạm y tế Xã Cẩm Sơn | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
012.27.43.H48 | Trạm Y tế Xã Hành Tín Đông | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.27.46.H35 | Trạm Y tế xã Ma Ly Chải | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
