Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
012.11.70.H45 | Trường TH Sơn Xuân | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
012.12.04.H41 | Trường THCS Diễn Ngọc - huyện Diễn Châu | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
012.12.10.H41 | Trường Tiểu học Nghĩa Hiếu - Huyện Nghĩa Đàn | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
012.12.18.H22 | TYT Xã Vĩnh Hảo - Bắc Quang | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.12.19.H22 | TYT xã Xuân Minh Quang Bình | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.12.21.H22 | TYT xã Nấm Dẩn Xín Mần | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
012.12.24.H22 | TYT xã Phiêng Luông | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.12.26.H22 | TYT xã Đông Minh - Yên Minh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
012.12.27.H22 | TYT xã Vần chải - Đồng Văn | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
012.12.28.H22 | TYT xã Sơn Vĩ - Mèo Vạc | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
012.12.31.H02 | Trường Mầm non Ngọc Châu | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
012.12.32.H02 | Trường Mầm non Hoàng Ninh | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
012.12.68.H45 | Trường MN Đa lộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.12.72.H45 | Trường TH Hòa Định Tây 1 | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
012.13.20.H63 | Trạm Y tế xã Minh Tiến | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
012.14.17.H16 | Trung tâm Y tế xã Tân Thành | ||
012.14.18.H41 | Trường Mầm non Liên Thành - huyện Yên Thành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.14.20.H63 | Trạm Y tế xã Mồ Dề | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
012.15.07.H03 | Trạm Y tế xã Quang Thuận | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
012.16.03.H42 | Trạm y tế xã Khánh Nhạc | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
012.16.07.H03 | Trạm Y tế xã Ngọc Phái | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
012.16.34.H27 | Trạm Y tế xã Xuân Lam | QĐ số 43/QĐ-STTTT | 12/03/2020 |
012.16.35.H27 | Trạm Y tế xã Đức Dũng | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
012.16.37.H27 | Trạm Y tế xã Phú Gia | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
012.16.38.H27 | Trạm Y tế xã Sơn Thọ | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
012.17.31.H36 | Trạm Y tế phường XII | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
012.18.03.H50 | Trạm Y tế xã Hải Sơn | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
012.18.12.H15 | Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Krông Năng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
012.18.17.H62 | Trạm Y tế xã Kim Long | ||
012.18.20.H45 | Trạm Y tế Phường Phú Đông | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
