Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
012.09.07.I04 | Hội LHPN xã Bình Thạnh | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
012.09.07.I05 | Hội CCB xã Bình Thạnh | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
012.09.07.I06 | Hội Nông dân xã Bình Thạnh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
012.09.11.H41 | Trường THCS Châu Thôn - huyện Quế Phong | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
012.09.12.H32 | Hạt kiểm lâm Khánh Vĩnh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
012.09.12.H41 | Trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - huyện Quỳ Châu | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
012.09.21.H12 | Mẫu giáo Tân Trung | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
012.09.22.H12 | Tiểu học Cái Đôi Vàm 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.09.22.H33 | Trường THCS Vân Khánh Đông | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.09.23.H33 | Trường TH Minh Hòa 1 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
012.09.25.H33 | Trường THCS Ngọc Thuận | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.09.26.H12 | mầm non Khánh Hải | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
012.09.26.H33 | Trường TH số 2 xã Định An | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
012.09.27.H12 | Tiểu học Đặng Thùy Trân | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
012.09.29.H33 | Trường TH và THCS An Thới 2 | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
012.09.34.H33 | Trường TH Thị Trấn 1 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
012.10.04.H22 | Hạt Kiểm lâm Quản Bạ | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
012.10.21.H58 | Trạm Y tế xã Phú Kiết | ||
012.10.22.H58 | Trạm Y tế xã Tân Phước | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
012.10.23.H58 | Trạm Y tế xã Vĩnh Hựu | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.10.26.H58 | Trạm Y tế Xã Đạo Thạnh | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
012.10.31.H43 | Trường tiểu học Nho Lâm | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.10.32.H43 | Trường tiểu học Phước Tân A | ||
012.10.33.H43 | Trường tiểu học Lương Cách | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
012.10.34.H43 | Trường tiểu học Phước Thiện | ||
012.10.53.H16 | Trường Mầm non Sơn Ca | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
012.10.55.H16 | Trường Tiểu học Phan Bội Châu | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
012.10.62.H52 | Trường MN Mường Bon | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.10.63.H52 | Trường MN Tà Lại | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.11.28.H02 | Trường Mầm non Tân Mỹ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
