Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
012.05.20.H22 | THCS Vinh Quang | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.05.21.H22 | Trường Mầm non Nàn Xỉn | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
012.05.26.H22 | Trường Mầm non Na Khê | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
012.05.28.H22 | Trường Mầm non xã Pải Lủng | ||
012.05.28.H63 | Trường Mầm non Quy Mông | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
012.05.29.H63 | Trường Mầm non Nậm Lành | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
012.06.07.I06 | Hội Nông dân xã Thanh Tân | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
012.06.14.H15 | Văn phòng Đăng ký Đất đai huyện Krông Năng | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
012.06.28.H04 | Trường Mầm non Sơn Ca | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
012.06.29.H04 | Trường Tiểu học Chu Văn An | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
012.07.12.H39 | Chí nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Tân Trụ | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
012.07.23.H19 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
012.07.29.H42 | Trường THCS Khánh Phú | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
012.07.31.H36 | Trung tâm dân số KHH gia đình huyện Cát Tiên | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
012.07.33.H63 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
012.07.70.H10 | Trường Tiểu Học Minh Lập | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.08.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Hương Mỹ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.08.28.H37 | Trường THCS xã Yên Trạch | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.08.31.H27 | TrườngMầm non Thạch Hội | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.08.31.H37 | Trường THCS thị Trấn Văn Quan | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.08.32.H27 | Trường Mầm nonTrung Lộc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
012.08.33.H27 | Trường mầm non Hồng Lộc | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
012.08.33.H37 | Trường THCS xã Quan Sơn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
012.08.34.H03 | Trường Mầm non Bằng Lãng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
012.08.35.H03 | Trường Mầm non Như Cố | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
012.08.38.H03 | Trường Tiểu học Bằng Thành 1 | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
012.08.39.H27 | Trường Mầm non Cẩm Phúc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.08.40.H27 | Trường Mầm non Kỳ Tân | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
012.08.41.H27 | Trường Mầm non Thạch Linh | ||
012.08.43.H27 | Trường Mầm non Kỳ Nam | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
