Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
012.02.47.H29 | Trường MN Sơn Ca | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
012.02.48.H29 | Trường MN 7 | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
012.02.49.H29 | Trường MN 15 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.02.50.H29 | Trường MN 9 | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
012.02.53.H29 | Trường MN Sơn Ca | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
012.02.56.H29 | Trường MN Phường 11 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
012.02.57.H29 | Trường MN Sơn Ca 2 | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
012.02.67.H29 | Trường MN Phú Hòa Đông | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
012.03.14.H59 | Trạm Kiểm dịch động vật Cổ Chiên | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
012.03.16.H41 | Trường Trung Học Cơ Sở Hạnh Lâm - huyện Thanh Chương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
012.03.24.H07 | Trường Trung học cơ sở Hưng Lễ | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
012.03.27.H07 | Trường Trung học cơ sở An Qui | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.03.27.H63 | Trường Mầm non Sơn Ca – xã Bản Công | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.03.31.H38 | Trường THCS Na Hối | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.03.33.H38 | Trường THCS Cốc Mỳ | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
012.03.35.H38 | Trường THCS Chợ Chậu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
012.03.43.H13 | Trường Mầm non Trường Xuân B | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
012.03.61.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Sữa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
012.03.63.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Pơ Lang | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
012.03.64.H15 | Trường Mầm non Hoa Anh Đào | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
012.03.65.H10 | Trường Tiểu Học Tân Phú | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
012.03.69.H10 | Trường Tiểu Học Nguyễn Huệ | ||
012.03.70.H15 | Trường Tiểu học Hai Bà Trưng | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
012.03.72.H10 | Trường THCS Tân Quan | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
012.03.73.H10 | Trường Tiểu Học Lộc An | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
012.03.74.H15 | Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
012.04.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Nguyên Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.05.07.I01 | UBMTTQVN xã Châu Hưng | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
012.05.09.H33 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phú Quốc | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
012.05.11.H29 | Trạm Chăn nuôi Thú y huyện Bình Chánh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
