Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
011.44.17.H39 | Trạm Y tế xã Tân Lập | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.45.17.H39 | Trạm Y tế xã Tân Phước Tây | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
011.49.17.H39 | Trạm Y tế xã Bình Tâm | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
011.51.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Mộ Đức | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
011.64.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Iapa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.66.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện M’Đrắk | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
011.73.19.H29 | Trạm Y tế Phường 11 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.75.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Nhơn Trạch | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
011.79.19.H29 | Trạm Y tế Phường Tân Hưng Thuận | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
011.80.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Thủ Thừa | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
011.82.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Tân Phú Đông | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
011.85.19.H29 | Trạm Y tế Phường Tân Thới Hoà | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
011.91.07.G05 | Chi Cục Thống kê Vĩnh Thuận | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
011.94.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Trần Đề | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
012.00.29.H19 | Trạm Y tế xã Suối Nho | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
012.01.05.H33 | Đội quản lý thị trường số 12 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.01.07.I01 | UBMTTQVN xã Mỹ Thạnh An | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
012.01.07.I05 | Hội CCB xã Mỹ Thạnh An | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
012.01.14.H21 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Mang Yang | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
012.01.21.H58 | Trường THCS Xuân Đông | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
012.02.07.I04 | Hội LHPN xã Long Mỹ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
012.02.22.H36 | Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Cát Tiên | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
012.02.26.H25 | Trường Mầm non Mỹ Thọ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
012.02.28.H25 | Trường Mầm non Thanh Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
012.02.30.H25 | Trường Mầm non Thanh Nghị | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
012.02.32.H50 | Trường Mầm non Triệu Sơn | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
012.02.33.H50 | Trường Mầm non Hải Tân | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
012.02.38.H13 | Trường Tiểu học Hưng Phú 2 | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
012.02.38.H50 | Trường Mầm non Vĩnh Hòa | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
012.02.46.H29 | Trường MN 20/10 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
