Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
011.28.20.H52 Trạm Y tế xã Chiềng Sung 2803/QĐ-UBND27/09/2017
011.29.12.H19 Trạm Y tế xã Trị An 1530/QĐ-UBND23/11/2017
011.29.17.H07 Trạm y tế xã An Thuận 2741/QĐ-UBND11/01/2020
011.30.17.H38 Trạm Y tế xã Suối Thầu 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
011.30.20.H52 Trạm Y tế xã Mường Trai 314/QĐ-UBND04/02/2018
011.30.22.H44 Trạm Y tế xã Phú Khê 333/QĐ-UBND12/02/2019
011.30.43.H48 Trạm Y tế Xã Trà Thanh 657/QĐ-UBND01/04/2018
011.31.12.H19 Trạm Y tế xã Hưng Thịnh 1113/QĐ-UBND03/06/2018
011.31.17.H07 Trạm y tế xã An Hiệp 3627/QĐ-UBND28/09/2017
011.31.17.H38 Trạm Y tế xã Si Ma Cai 2710/QĐ-BTP28/12/2017
011.31.22.H34 Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu 1050/STTTT_CNTT06/08/2018
011.31.22.H44 Trạm Y tế xã Hữu Đô 4028/QĐ-UBND13/09/2018
011.31.43.H48 Trạm Y tế Xã Sơn Hải 1313/QĐ-UBND11/07/2018
011.33.20.H52 Trạm Y tế xã Mường Cai 1358/QĐ-UBND18/06/2018
011.34.16.H11 Trạm Y tế xã Phan Hòa 333/QĐ-UBND12/02/2019
011.34.17.H13 Trạm Y tế xã Trường Xuân A 4028/QĐ-UBND13/09/2018
011.34.22.H44 Trạm Y tế xã Phú Nham 1821/QĐ-UBND15/08/2017
011.35.11.H55 Trường Mầm non Quang Sơn 11240/BTC-THTK16/09/2018
011.35.17.H13 Trạm Y tế xã Thạnh Quới 2803/QĐ-UBND27/09/2017
011.35.20.H52 Trạm Y tế xã Co Mạ 2710/QĐ-BTP28/12/2017
011.35.22.H44 Trạm Y tế xã Tam Cường 567/QĐ-UBND01/07/2020
011.36.11.H55 Trường Mầm non Hùng Sơn 2 1030/QĐ_UBND26/06/2018
011.36.17.H39 Trạm Y tế xã Tân Hòa 3487/QĐ-UBND28/11/2017
011.36.20.H52 Trạm Y tế xã Tân Xuân 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
011.37.11.H55 Trường Mầm non Nhã Lộng 2710/QĐ-BTP28/12/2017
011.37.17.H39 Trạm Y tế xã Phước Đông 1030/QĐ_UBND26/06/2018
011.37.20.H52 Trạm Y tế xã Phiêng Khoài 1113/QĐ-UBND03/06/2018
011.38.11.H55 Trường Mầm non Phủ Lý 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
011.41.11.H55 Trường Mầm non Điện Lực 379/QĐ-UBND01/08/2017
011.42.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Kỳ Anh 4197/QĐ-UBND21/11/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ