Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
011.21.10.H37 Trạm Y tế xã Vũ Sơn 2710/QĐ-BTP28/12/2017
011.21.16.H25 Trạm Y tế xã Trần Hưng Đạo 4028/QĐ-UBND13/09/2018
011.21.28.H42 Trường THCS Trường Yên 3206/QĐ-UBND28/11/2016
011.21.29.H34 Trường Trung học cơ sở Đăk Hà 11240/BTC-THTK16/09/2018
011.21.30.H34 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành 4028/QĐ-UBND13/09/2018
011.22.10.H08 Đội Kiểm lâm cơ động và PCCCR - Tỉnh Bình Định 379/QĐ-UBND01/08/2017
011.22.10.H37 Trạm Y tế xã Minh Khai 657/QĐ-UBND01/04/2018
011.22.31.H36 Trạm Y tế Xã Tân Thành 657/QĐ-UBND01/04/2018
011.23.03.H50 Trạm Y tế xã Vĩnh Lâm 657/QĐ-UBND01/04/2018
011.23.12.H19 Trạm Y tế xã Phước Bình 567/QĐ-UBND01/07/2020
011.24.10.H37 Trạm Y tế xã Minh Tiến 3487/QĐ-UBND28/11/2017
011.24.10.H55 Trạm Y tế xã Điềm Thụy 4028/QĐ-UBND13/09/2018
011.24.12.H19 Trạm Y tế xã Bàu Sen 2309/QĐ-UBND12/08/2018
011.24.17.H07 Trạm y tế Xã Phú Hưng 11240/BTC-THTK16/09/2018
011.24.17.H18 Trạm Y tế xã Huổi Mí 1358/QĐ-UBND18/06/2018
011.24.43.H48 Trạm Y tế xã Phổ Phong 1313/QĐ-UBND11/07/2018
011.24.48.H35 Trường Mầm non Trung Chải 321/QĐ-UBND20/03/2017
011.25.02.H41 Trường Tiểu học & THCS Tam Sơn - Huyện Anh Sơn 321/QĐ-UBND20/03/2017
011.25.17.H07 Trạm y tế xã Tân Thanh 11240/BTC-THTK16/09/2018
011.25.43.H48 Trạm Y tế xã Tịnh Hiệp 3982/QĐ-UBND26/12/2016
011.25.45.H35 Trường Mầm non số 2 xã Mường Kim 4028/QĐ-UBND13/09/2018
011.26.17.H18 Trạm Y tế Xã Pá Mỳ 1113/QĐ-UBND03/06/2018
011.26.43.H48 Trạm Y tế Xã Đức Minh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
011.27.08.H41 Trường Mầm non Khánh Sơn 1 - huyện Nam Đàn 379/QĐ-UBND01/08/2017
011.27.12.H19 Trạm Y tế xã Xuân Phú 4028/QĐ-UBND13/09/2018
011.27.17.H13 Trạm Y tế phường Tân An 2803/QĐ-UBND27/09/2017
011.27.17.H38 Trạm Y tế xã Mường Hum 4028/QĐ-UBND13/09/2018
011.27.31.H36 Trạm Y tế Xã Đạ Pal 314/QĐ-UBND04/02/2018
011.27.43.H35 Trường Mầm non xã Sùng Phài 1313/QĐ-UBND11/07/2018
011.28.17.H07 Trạm y tế xã Tân Phú Tây 4028/QĐ-UBND13/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ