Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
011.12.71.H45 | Trường MG Ea Ly | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
011.12.72.H45 | Trường TH Hòa Định Đông | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
011.14.15.H41 | Trường Mầm Non Phú Sơn- huyện Tân Kỳ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.14.25.H04 | Trường Mẫu giáo xã Vĩnh Phú Tây | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
011.15.03.H42 | Trạm y tế xã Trường Yên | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
011.15.07.H03 | Trạm Y tế xã Quân Bình | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
011.15.16.H34 | Trạm Y tế xã Mường Hoong | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
011.15.17.H62 | Trạm Y tế xã Tam Hợp | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
011.15.20.H63 | Trạm Y tế xã Túc Đán | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.15.27.H42 | Trường THCS Gia Thắng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
011.16.10.H37 | Trạm Y tế xã Vẫn Mộng | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
011.16.15.H01 | Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Thoại Sơn | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
011.16.17.H62 | Trạm Y tế xã Ngọc Mỹ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
011.16.20.H63 | Trạm Y tế xã Kiên Thành | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
011.16.23.H04 | Trường Mầm non Trăng Non | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
011.16.31.H27 | Trạm Y tế xã Ngọc Sơn | ||
011.16.37.H27 | Trạm Y tế xã Hương Vĩnh | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
011.16.40.H27 | Trạm Y tế Xã Kỳ Khang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.17.03.H42 | Trạm y tế xã Phú Lộc | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
011.17.17.H62 | Trung tâm Y tế xã Nhạo Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.17.26.H42 | Trường THCS Trương Hán Siêu | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
011.18.20.H45 | Trạm Y tế Phường Phú Thạnh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
011.19.07.H03 | Trạm Y tế xã Vân Tùng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
011.19.16.H25 | Trạm Y tế xã Mộc Nam | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
011.19.17.H18 | Trạm Y tế xã Nà Nhạn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
011.19.43.H35 | Trạm Y tế xã Thèn Sin | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
011.20.03.H50 | Trạm Y tế xã Mò Ó | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
011.20.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Bắc Sơn | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
011.20.10.H37 | Trạm Y tế xã Phú Xá | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
011.20.17.H62 | Trạm Y tế xã Lý Nhân | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
