Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
011.09.07.I04 | Hội LHPN xã An Thạnh | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
011.09.07.I06 | Hội Nông dân xã An Thạnh | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
011.09.11.H41 | Trường Tiểu học Châu Thôn - huyện Quế Phong | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.09.20.H13 | Mẫu giáo Măng Non | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
011.09.22.H12 | Tiểu học Cái Đôi Vàm 1 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
011.09.24.H12 | Tiểu học 1 thị trấn Rạch Gốc | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
011.09.24.H33 | Trường TH Vĩnh Phú | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
011.09.26.H33 | Trường TH số 1 xã Định An | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
011.09.27.H33 | Trường THCS Mỹ Phước | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
011.09.31.H33 | Trường MN thị trấn Tân Hiệp | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
011.09.33.H33 | Trường TH Thuận Yên | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
011.10.22.H58 | Trạm Y tế xã Tân Thành | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
011.10.23.H58 | Trạm Y tế xã Thạnh Trị | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
011.10.26.H58 | Trạm Y tế Phường Tân Long | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
011.10.32.H43 | Trường tiểu học Phước Tiến B | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
011.10.36.H43 | Trường tiểu học Đô Vinh 1 | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
011.10.50.H16 | Trường Mầm non Hoa Hướng Dương | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
011.10.61.H52 | Trường MN xã Làng Chếu | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
011.10.64.H52 | Trường MN Pi Toong | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
011.10.65.H52 | Trường MN Huy Tường | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
011.10.67.H52 | Trường MN Hoạ My Chiềng En | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
011.10.70.H52 | Trường MN Tô Múa | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.10.71.H52 | Trường MN Bình Minh | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
011.11.35.H02 | Trường Trung học cơ sở Đông Hưng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
011.11.69.H45 | Trường MN An Thọ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
011.11.73.H45 | Trường MN Sơn Thành Đông | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.12.04.H41 | Trường THCS Diễn Kỷ - huyện Diễn Châu | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
011.12.12.H15 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Krông Búk | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
011.12.29.H02 | Trường Trung học cơ sở Xuân Hương | ||
011.12.31.H02 | Trường Mầm non Liên Sơn | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
