Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
011.06.07.I05 | Hội CCB xã Thạnh Ngãi | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
011.06.25.H63 | Trường Mầm non Khánh Thiện | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
011.06.26.H04 | Trường Tiểu học Hòa Bình B | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
011.06.29.H04 | Trường Mẫu Giáo Hoa Mai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.06.31.H63 | Trường Mầm non xã Ngọc Chấn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
011.07.07.I01 | UBMTTQVN xã Vĩnh Thành | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
011.07.27.H19 | Trường Tiểu học Bình Hòa | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
011.07.29.H42 | Trường THCS Khánh Nhạc | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
011.07.30.H63 | Trường Mầm non Lang Thíp | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
011.07.31.H19 | Trường THCS Võ Thị Sáu | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
011.07.31.H36 | Trung tâm dân số KHH gia đình huyện Đạ Tẻh | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
011.08.07.I06 | Hội Nông dân xã Tân Hội | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
011.08.09.H10 | Trạm Khuyến nông huyện Phú Riềng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
011.08.23.H37 | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
011.08.24.H37 | Trường Tiểu học xã Đồng Thắng | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
011.08.26.H37 | Trường THCS xã Đại Đồng I | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
011.08.27.H37 | Trường PTDTBT THCS xã Hội Hoan | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
011.08.28.H37 | Trường THCS xã Xuất Lễ | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
011.08.31.H03 | Trường Tiểu học Phùng Chí Kiên | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
011.08.31.H27 | Trường Mầm non Thạch Ngọc | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
011.08.32.H03 | Trường Mầm non Cao Trĩ | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
011.08.34.H27 | Trường mầm nonCương Gián | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
011.08.35.H03 | Trường Mầm non Mai Lạp | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
011.08.36.H03 | Trường Mầm non Kim Lư | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
011.08.37.H27 | TrườngMầm non Hương Thủy | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
011.08.39.H27 | Trường Mầm non Cẩm Thăng | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
011.08.41.H27 | Trường Mầm non Thạch Hưng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
011.08.42.H27 | Trường Tiểu học Đậu Liêu | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
011.08.43.H27 | Trường Mầm non Kỳ Phương | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
011.09.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã An Thạnh | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
