Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
011.01.13.H52 | Hạt kiểm lâm huyện Sốp Cộp | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
011.01.14.H52 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Vân Hồ | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
011.01.22.H58 | Trường Tiểu học Bình Nghị 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.01.27.H58 | Trường Tiểu học Bình Đông 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.01.39.H36 | Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Tẻ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
011.02.07.I01 | UBMTTQVN xã Hưng Phong | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
011.02.08.H19 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhánh Định Quán | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
011.02.09.H10 | Trạm Thú y huyện Phú Riềng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
011.02.15.H44 | Trạm Bảo vệ thực vật Huyện Yên Lập | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
011.02.22.H36 | Chi nhánh Văn Phòng Đăng ký đất đai huyện Đạ Tẻh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.02.25.H25 | Trường Mầm non Trần Hưng Đạo | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
011.02.27.H25 | Trường Mầm non Mộc Nam | ||
011.02.28.H25 | Trường Mầm non Tân Sơn | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
011.02.30.H50 | Trường Mầm non Đông Thanh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.02.37.H50 | Trường Mần non Gio Thành | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
011.02.38.H13 | Trường Tiểu học Hưng Phú 1 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
011.02.43.H41 | Văn phòng Đăng ký đất đai Huyện Quỳ Châu - Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Nghệ An | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
011.02.46.H29 | Trường MN Nguyễn Cư Trinh | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
011.02.48.H29 | Trường MN Tuổi Thơ 7 | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
011.02.49.H29 | Trường MN 14 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
011.02.52.H29 | Trường MN Sơn Ca | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
011.02.55.H29 | Trường MN Phường 9 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
011.02.58.H29 | Trường MNCL 30-4 | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
011.02.62.H29 | Trường MN 6 | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
011.02.69.H29 | Trường MN Vành Khuyên | ||
011.03.04.H27 | Hạt kiểm lâm huyện Cẩm Xuyên | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
011.03.07.I01 | UBMTTQVN xã Phú Lễ | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
011.03.07.I05 | Hội CCB xã Phú Lễ | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
011.03.08.H19 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất chi nhánh Định Quán | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
011.03.27.H07 | Trường Trung học cơ sở An Thuận | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
