Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
010.42.22.H44 | Trạm Y tế xã Văn Lung | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
010.45.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Đảo Cồn Cỏ | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
010.47.17.H39 | Trạm Y tế xã Mỹ Thạnh | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
010.48.17.H39 | Trạm Y tế xã Vĩnh Trị | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
010.49.17.H39 | Trạm Y tế xã An Vĩnh Ngãi | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
010.52.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Tuy Phước | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
010.66.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Ea Kar | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
010.68.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Đơn Dương | ||
010.68.19.H29 | Trạm Y tế Phường Bến Thành | ||
010.69.19.H29 | Trạm Y tế Phường Thủ Thiêm | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
010.71.19.H29 | Trạm Y tế Phường 12 | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
010.72.19.H29 | Trạm Y tế Phường 10 | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
010.75.19.H29 | Trạm Y tế Phường 10 | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
010.79.19.H29 | Trạm Y tế Phường Thạnh Lộc | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
010.84.19.H29 | Trạm Y tế Phường 10 | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
010.85.19.H29 | Trạm Y tế Phường Hiệp Tân | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
010.86.19.H29 | Trạm Y tế Phường Tam Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
010.87.07.G05 | CCTK Huyện Lấp Vò | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
010.87.19.H29 | Trạm Y tế Xã Quy Đức | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
010.90.19.H29 | Trạm Y tế Xã Nhị Bình | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
010.91.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện An Minh | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
011.00.29.H19 | Trạm Y tế xã Phú Vinh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
011.01.04.H03 | Đội kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng số 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
011.01.05.H33 | Đội quản lý thị trường số 11 | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
011.01.07.G05 | Chi Cục Thống kê Quận Đông Anh | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
011.01.07.H34 | Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Tu Mơ Rông | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
011.01.07.I01 | UBMTTQVN xã Bình Phú | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
011.01.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Bình Phú | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
011.01.07.I04 | Hội LHPN xã Bình Phú | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
011.01.07.I05 | Hội CCB xã Bình Phú | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
