Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
010.29.20.H52 | Trạm Y tế xã Nà Mường | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
010.30.16.H10 | Trạm Y tế xã Phước Tân | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
010.30.17.H07 | Trạm y tế xã Vĩnh Hòa | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
010.31.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện An Lão | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
010.31.17.H38 | Trạm Y tế xã Sán Chải | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
010.31.34.G12 | Chi cục Hải quan Thái Bình | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
010.33.20.H52 | Trạm Y tế xã Huổi Một | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
010.33.22.H44 | Trạm Y tế xã Tiên Kiên | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.34.11.H55 | Trường Mầm non Kim Phượng | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
010.34.16.H11 | Trạm Y tế xã Phan Hiệp | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
010.34.17.H13 | Trạm Y tế xã Trường Xuân | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.34.22.H44 | Trạm Y tế xã Phú Mỹ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
010.34.43.H48 | Trạm Y tế Xã Ba Vì | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
010.34.47.H35 | Trường Mầm non Nậm Cuổi | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.35.22.H44 | Trạm Y tế xã Quang Húc | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
010.36.09.H41 | Trường Mầm non Nghi Đồng - huyện Nghi Lộc | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
010.36.11.H55 | Trường Mầm non Hùng Sơn 1 | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
010.36.16.H11 | Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thắng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
010.37.11.H55 | Trường Mầm Non Nga My | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.37.16.H11 | Trạm Y tế xã Hàm Liêm | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
010.37.20.H52 | Trạm Y tế xã Mường Lựm | ||
010.37.22.H44 | Trạm Y tế xã Hoàng Cương | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
010.38.11.H55 | Trường Mầm Non Phú Đô | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
010.38.22.H44 | Trạm Y tế xã Sơn Hùng | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
010.39.17.H39 | Trạm Y tế xã Thanh Phú Long | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.40.07.G05 | Chi Cục Thống kê Huyện Quỳnh Lưu | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
010.40.17.H39 | Trạm Y tế xã Đức Lập Thượng | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
010.40.22.H44 | Trạm Y tế xã Ngọc Đồng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
010.41.11.H55 | Trường Mầm non Đại học Sư phạm | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
010.41.17.H39 | Trạm Y tế xã Mỹ Thạnh Đông | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
