Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
010.22.03.H50 | Trạm Y tế xã Gio Phong | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
010.22.17.H18 | Trạm Y tế xã Lao Xả Phình | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
010.22.19.H15 | Trung tâm DS-KHHGĐ huyện Krông Bông | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
010.22.26.H34 | Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Lý Tự Trọng | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
010.23.12.H19 | Trạm Y tế xã Long Phước | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
010.23.17.H18 | Trạm Y tế xã Luân Giói | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
010.23.45.H35 | Trạm Y tế xã Khoen On | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
010.24.10.H55 | Trạm Y tế xã Nhã Lộng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
010.24.17.H38 | Trạm Y tế phường Phố Mới | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
010.24.48.H35 | Trường Mầm non Nậm Ban | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
010.25.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Lâm Thao | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
010.25.10.H37 | Trạm Y tế xã Thượng Cường | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
010.25.10.H55 | Trạm Y tế xã Thành Công | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
010.25.12.H19 | Trạm Y tế phường Quyết Thắng | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
010.25.17.H38 | Trạm Y tế xã Lầu Thí Ngài | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.25.31.H36 | Trạm Y tế Xã Lộc Lâm | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
010.25.43.H48 | Trạm Y tế xã Tịnh Đông | ||
010.26.17.H07 | Trạm y tế xã An Thủy | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
010.26.17.H18 | Trạm Y tế Xã Huổi Lếch | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
010.26.17.H38 | Trạm Y tế xã Sơn Hà | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
010.26.31.H36 | Trạm Y tế Xã Phước Lộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.26.43.H48 | Trạm Y tế Xã Đức Tân | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
010.27.17.H13 | Trạm Y tế phường Hưng Lợi | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
010.27.43.H48 | Trạm Y tế Xã Hành Tín Tây | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
010.27.49.H35 | Trường Mầm non số 1 Pa Ủ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.28.12.H19 | Trạm Y tế xã Xuân Thiện | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
010.29.12.H19 | Trạm Y tế xã Thiện Tân | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
010.29.16.H10 | Trạm Y tế xã Lộc Tấn | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
010.29.17.H07 | Trạm y tế xã An Thạnh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
010.29.17.H38 | Trạm Y tế xã Nấm Lư | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
