Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
010.15.20.H63 Trạm Y tế xã Tà Si Láng
010.16.03.H42 Trạm y tế xã Khánh Lợi 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.16.10.H37 Trạm Y tế xã Đồng Bục 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.16.15.H01 Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Tịnh Biên 2710/QĐ-BTP28/12/2017
010.16.20.H63 Trạm Y tế xã Hưng Thịnh 2159/QĐ_UBND18/09/2018
010.16.23.H04 Trường Mầm non Tâm Tâm 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.16.33.H27 Trạm Y tế xã Hồng Lộc 2309/QĐ-UBND12/08/2018
010.16.34.H27 Trạm Y tế xã Xuân Liên 2710/QĐ-BTP28/12/2017
010.16.35.H27 Trạm Y tế xã Tân Hương
010.16.38.H27 Trạm Y tế xã Hương Quang 2185/QĐ-UBND25/10/2017
010.16.39.H27 Trạm Y tế xã Cẩm Trung Quyết định số 714/QĐ-UBND22/07/2020
010.17.03.H42 Trạm y tế xã Phú Long 567/QĐ-UBND01/07/2020
010.17.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Lạc Thủy 662/QĐ-UBND12/02/2018
010.17.17.H62 Trạm Y tế xã Nhân Đạo 3206/QĐ-UBND28/11/2016
010.17.20.H63 Trạm Y tế xã An Lương 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.17.31.H36 Trạm Y tế phường X 379/QĐ-UBND01/08/2017
010.18.10.H37 Trạm Y tế xã Tân Yên 1030/QĐ_UBND26/06/2018
010.18.31.H36 Trạm Y tế Xã Lộc Thanh 558/QĐ-UBND18/03/2020
010.19.20.H63 Trạm Y tế xã Mông Sơn 1560/QĐ_UBND18/06/2018
010.19.42.H35 Trường Mầm Non Quyết Thắng 321/QĐ-UBND20/03/2017
010.20.03.H50 Trạm Y tế xã Hướng Nghiệp 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
010.20.07.H03 Trạm Y tế xã Xuân La
010.20.10.H37 Trạm Y tế xã Lộc Yên 2185/QĐ-UBND25/10/2017
010.20.44.H35 Trạm Y tế xã Tà Mít 662/QĐ-UBND12/02/2018
010.21.17.H18 Trạm y tế xã Thị trấn Tuần Giáo 3206/QĐ-UBND28/11/2016
010.21.17.H62 Trạm Y tế xã Tam Hồng 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.21.20.H45 Trạm Y tế xã An Định 333/QĐ-UBND12/02/2019
010.21.23.H34 Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Hà Mòn 1113/QĐ-UBND03/06/2018
010.21.28.H42 Trường THCS Ninh Xuân 302/QĐ-UBND19/01/2018
010.21.29.H34 Trường Trung học cơ sở Đăk Rơ Ông 2182/QĐ-UBND17/10/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ