Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
010.10.53.H16 Trường Mầm non Hoa Phượng 657/QĐ-UBND01/04/2018
010.10.57.H16 Trường Mẫu giáo Hoa Lan 1973/QĐ_UBND28/06/2018
010.10.60.H52 Trường MN Hua La
010.10.61.H52 Trường MN Sơn Ca, Phiêng Côn 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
010.10.63.H52 Trường MN Phong Lan 11240/BTC-THTK16/09/2018
010.10.66.H52 Trường MN Mường Giôn 379/QĐ-UBND01/08/2017
010.10.68.H52 Trường Tiểu học Púng Bánh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.11.16.H34 Trạm Y tế xã Đăk Long 1973/QĐ_UBND28/06/2018
010.11.73.H45 Trường MN Sơn Thành Tây 2180/QĐ-BTNMT05/07/2018
010.12.04.H41 Trường THCS Diễn Hùng - huyện Diễn Châu 1530/QĐ-UBND23/11/2017
010.12.10.H41 Trường THCS Nghĩa Đức - Huyện Nghĩa Đàn 333/QĐ-UBND12/02/2019
010.12.14.H32 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai tại Khánh Sơn 567/QĐ-UBND01/07/2020
010.12.19.H22 TYT xã Tân Bắc Quang Bình
010.12.19.H41 Trường THCS Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò 4197/QĐ-UBND21/11/2017
010.12.21.H22 TYT xã Khuôn Lùng Xín Mần 567/QĐ-UBND01/07/2020
010.12.22.H22 TYT xã Thuận Hòa - Vị Xuyên 4197/QĐ-UBND21/11/2017
010.12.24.H22 TYT xã Đường Âm 2741/QĐ-UBND11/01/2020
010.12.27.H22 TYT xã Lũng Phìn - Đồng Văn 4197/QĐ-UBND21/11/2017
010.12.31.H02 Trường Mầm non Liên Chung 1560/QĐ_UBND18/06/2018
010.12.67.H45 Trường MN Bông Sen 1113/QĐ-UBND03/06/2018
010.13.12.H15 Hạt kiểm lâm huyện Krông Bông 2803/QĐ-UBND27/09/2017
010.13.16.H34 Trạm Y tế xã Đăk Sao 2803/QĐ-UBND27/09/2017
010.13.36.H02 Trường Mầm non Kiên Lao
010.14.03.H42 Trạm y tế xã Gia Sinh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.14.07.H03 Trạm Y tế xã Khang Ninh 11240/BTC-THTK16/09/2018
010.14.15.H41 Trường Mầm Non Nghĩa Dũng- huyện Tân Kỳ 1313/QĐ-UBND11/07/2018
010.14.17.H62 Trạm Y tế xã Ngọc Thanh 1113/QĐ-UBND03/06/2018
010.15.03.H42 Trạm y tế xã Ninh Xuân 3898/VKSTC-C226/09/2016
010.15.16.H34 Trạm Y tế xã Xốp 3487/QĐ-UBND28/11/2017
010.15.17.H62 Trạm Y tế xã Sơn Lôi 1077/QĐ-UBND29/07/2020

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ