Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
010.08.41.H27 | Trường Mầm non Thạch Trung | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.09.07.I05 | Hội CCB xã An Thuận | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
010.09.07.I06 | Hội Nông dân xã An Thuận | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
010.09.11.H41 | Trường Mầm non Châu Thôn - huyện Quế Phong | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
010.09.12.H41 | Trường THCS Châu Bình - huyện Quỳ Châu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
010.09.21.H12 | Mẫu giáo Tân Thuận | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
010.09.21.H33 | Trường TH Hưng Yên 1 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.09.23.H12 | Trường Mẫu giáo Bình Minh | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
010.09.23.H33 | Trường THCS Thạnh Lộc | ||
010.09.25.H12 | Mầm học Hoa Thủy Tiên | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
010.09.26.H12 | Mẫu giáo 19/5 | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
010.09.27.H12 | Mẫu giáo Hoa Ngọc Lan | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
010.09.27.H33 | Trường THCS Mỹ Lâm | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
010.09.32.H33 | Trường THCS Ngô Quyền | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
010.09.34.H33 | Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
010.09.35.H33 | Trường THCS Thạnh Yên | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
010.10.04.H01 | Trạm Khuyến nông huyện Tri Tôn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
010.10.04.H22 | Hạt Kiểm lâm Hoàng Su Phì | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
010.10.17.H16 | Trạm Y tế xã Thuận An | 333/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
010.10.18.H58 | Trạm Y tế xã Hậu Mỹ Bắc B | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
010.10.19.H58 | Trạm Y tế xã Mỹ Thành Bắc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.10.23.H58 | Trạm Y tế xã Thạnh Nhựt | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
010.10.25.H01 | Trường Mẫu giáo Thạnh Mỹ Tây | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
010.10.25.H58 | Trạm Y tế xã Tân Hòa Tây | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
010.10.26.H58 | Trạm Y tế Phường 10 | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
010.10.27.H58 | Trạm Y tế xã Long Hưng | ||
010.10.28.H19 | Trường THCS Phú An | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.10.31.H43 | Trường tiểu học Lạc Nghiệp | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
010.10.35.H43 | Trường tiểu học Lâm Sơn A | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
010.10.51.H16 | Trường Mẫu giáo Cư Knia | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
