Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
010.01.18.H58 Trường THCS Hậu Thành 2182/QĐ-UBND17/10/2018
010.01.21.H58 Trường THCS Tân Bình Thạnh 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.01.22.H58 Trường Tiểu học Bình Nghị 1 2182/QĐ-UBND17/10/2018
010.01.34.G12 Chi cục Hải quan Quản lý hàng đầu tư gia công 11240/BTC-THTK16/09/2018
010.02.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Đồng Văn 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.02.07.I01 UBMTTQVN xã Tân Hào Quyết định số 714/QĐ-UBND22/07/2020
010.02.07.I03 Đoàn TNCSHCM xã Tân Hào 321/QĐ-UBND20/03/2017
010.02.07.I04 Hội LHPN xã Tân Hào 3487/QĐ-UBND28/11/2017
010.02.07.I06 Hội Nông dân xã Tân Hào 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.02.09.H10 Trạm Thú y huyện Lộc Ninh 1973/QĐ_UBND28/06/2018
010.02.28.H25 Trường Mầm non Nhật Tựu 2741/QĐ-UBND11/01/2020
010.02.33.H50 Trường Mầm non Hải Quy 11240/BTC-THTK16/09/2018
010.02.35.H50 Trường Mầm non Pa Nang 11240/BTC-THTK16/09/2018
010.02.36.H50 Trường Mầm non Thuận 662/QĐ-UBND12/02/2018
010.02.37.H50 Trường Mần non Gio Sơn 321/QĐ-UBND20/03/2017
010.02.38.H13 Trường Tiểu học Ba Láng 1560/QĐ_UBND18/06/2018
010.02.40.H13 Trường Mẫu giáo Thới Thuận 379/QĐ-UBND01/08/2017
010.02.42.H13 Trường Mầm non Tân Xuân 1113/QĐ-UBND03/06/2018
010.02.43.H41 Văn phòng Đăng ký đất đai Huyện Quế Phong - Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Nghệ An 2803/QĐ-UBND27/09/2017
010.02.46.H29 Trường MN 19/5 Thành phố 662/QĐ-UBND12/02/2018
010.02.48.H29 Trường MN 7A 1560/QĐ_UBND18/06/2018
010.02.50.H29 Trường MN 8 1077/QĐ-UBND29/07/2020
010.02.52.H29 Trường MN Nam Sài Gòn 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.02.56.H29 Trường MN Phường 9 2741/QĐ-UBND11/01/2020
010.02.57.H29 Trường MN Sơn Ca 6 2710/QĐ-BTP28/12/2017
010.02.60.H29 Trường MN Tường Vi 1358/QĐ-UBND18/06/2018
010.02.64.H29 Trường MN Sơn Ca 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.02.66.H29 Trường MN Tam Thôn Hiệp 11240/BTC-THTK16/09/2018
010.02.67.H29 Trường MN Phạm Văn Cội 2 4197/QĐ-UBND21/11/2017
010.02.69.H29 Trường MN Họa Mi 558/QĐ-UBND18/03/2020

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ