Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
010.03.07.H46 | Đội KLCĐ và PCCCCR số 2 | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
010.03.07.I01 | UBMTTQVN xã Mỹ Hòa | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
010.03.07.I06 | Hội Nông dân xã Mỹ Hòa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
010.03.16.H41 | Trường Mầm Non Hạnh Lâm - huyện Thanh Chương | ||
010.03.26.H07 | Trường Trung học cơ sở Đồng Khởi | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
010.03.28.H07 | Trường Tiểu học Nhơn Thạnh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
010.03.36.H38 | Trường THCS Bản Hồ | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
010.03.38.H38 | Trường THCS Khánh Yên Thượng | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
010.03.39.H13 | Trường Mẫu giáo Long Hưng | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
010.03.41.H13 | Trường Mầm non Thới Hưng 2 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
010.03.55.H62 | Trường Mầm non Nhạo Sơn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
010.03.60.H15 | Trường Mầm non Hoa Hoàng Oanh | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
010.03.61.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Pơ Lang | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
010.03.62.H15 | Trường Mầm non Hoa Sen | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
010.03.63.H15 | Trường Mẫu giáo Họa mi | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
010.03.67.H15 | Trường mầm non Hoa phượng | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
010.03.71.H10 | Trường TH&THCS Tân Hưng | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
010.03.71.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Ly | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
010.03.72.H10 | Trường THCS Tân Hiệp | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
010.03.74.H10 | Trường Tiểu Học Long Hà C | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
010.04.07.I01 | UBMTTQVN xã Quới Thành | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
010.04.12.H58 | VPĐKQSDĐ Thị xã Cai Lậy | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
010.04.15.H44 | Hạt kiểm lâm Thanh Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
010.04.16.H10 | Trung tâm Dân số huyện Lộc Ninh | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
010.04.30.H42 | Trường THCS Phú Lộc | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
010.04.40.H41 | Hạt Kiểm lâm Hoàng Mai | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
010.04.51.H62 | Trường Mầm non Hồng Phương - TP Vĩnh Yên | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
010.04.54.H62 | Trường Mầm non Liễn Sơn | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
010.05.07.I01 | UBMTTQVN xã Tam Hiệp | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
010.05.07.I06 | Hội Nông dân xã Tam Hiệp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
