Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
009.41.11.H55 Trường Mầm non Cốc Hóa 1113/QĐ-UBND03/06/2018
009.45.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Hải Lăng 2803/QĐ-UBND27/09/2017
009.45.17.H39 Trạm Y tế xã Nhựt Ninh 2803/QĐ-UBND27/09/2017
009.49.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Nam Giang 4028/QĐ-UBND13/09/2018
009.68.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Cát Tiên 4028/QĐ-UBND13/09/2018
009.68.19.H29 Trạm Y tế Phường Tân Định 558/QĐ-UBND18/03/2020
009.69.19.H29 Trạm Y tế Phường Thảo Điền 1973/QĐ_UBND28/06/2018
009.70.19.H29 Trạm Y tế Phường 9 657/QĐ-UBND01/04/2018
009.72.19.H29 Trạm Y tế Phường 9 2185/QĐ-UBND25/10/2017
009.74.19.H29 Trạm Y tế Phường Tân Thuận Đông
009.76.19.H29 Trạm Y tế Phường Phước Long B 2182/QĐ-UBND17/10/2018
009.79.07.G05 Chi cục TK Quận 9 662/QĐ-UBND12/02/2018
009.79.19.H29 Trạm Y tế Phường Tân Chánh Hiệp 662/QĐ-UBND12/02/2018
009.79.34.G12 Chi cục Hải quan cảng Hiệp Phuớc 2309/QĐ-UBND12/08/2018
009.80.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Đức Hòa 2185/QĐ-UBND25/10/2017
009.80.19.H29 Trạm Y tế Phường An Lạc 4197/QĐ-UBND21/11/2017
009.82.19.H29 Trạm Y tế Phường 10 2185/QĐ-UBND25/10/2017
009.84.07.G05 Chi cục Thống kê thị xã Duyên Hải 314/QĐ-UBND04/02/2018
009.85.19.H29 Trạm Y tế Phường Hòa Thạnh 1030/QĐ_UBND26/06/2018
009.91.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện An Biên 2803/QĐ-UBND27/09/2017
009.94.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Thạnh Trị 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
009.96.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Ngọc Hiển 11240/BTC-THTK16/09/2018
010.00.29.H19 Trạm Y tế xã Phú Túc 1313/QĐ-UBND11/07/2018
010.01.04.H03 Ban quản lý khu bảo tồn loài và sinh vật cảnh Nam Xuân Lạc 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.01.05.H33 Đội quản lý thị trường số 10 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
010.01.07.G05 Chi Cục Thống kê Quận Sóc Sơn 11240/BTC-THTK16/09/2018
010.01.07.I04 Hội LHPN Phường Phú Tân 4028/QĐ-UBND13/09/2018
010.01.10.H01 Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Tịnh Biên 333/QĐ-UBND12/02/2019
010.01.12.H50 Hạt kiểm lâm Khu BTTN Đakrông 1560/QĐ_UBND18/06/2018
010.01.14.H21 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đak Đoa 11240/BTC-THTK16/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ