Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
009.27.17.H38 | Trạm Y tế xã Dền Sáng | 957/QĐ-UBND | 20/06/2018 |
009.27.20.H52 | Trạm Y tế xã Mường Khoa | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
009.27.46.H35 | Trạm Y tế xã Mồ Sì San | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.28.10.H55 | Trạm Y tế xã Phủ Lý | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
009.28.12.H19 | Trạm Y tế xã Xuân Thạnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.28.17.H07 | Trạm y tế xã Hòa Lộc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.28.31.H36 | Trạm Y tế Thị trấn Cát Tiên | ||
009.29.12.H19 | Trạm Y tế xã Thạnh Phú | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
009.29.16.H10 | Trạm Y tế xã Lộc Quang | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
009.29.17.H38 | Trạm Y tế xã Nậm Chảy | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
009.30.17.H07 | Trạm y tế xã Hưng Khánh Trung B | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
009.30.43.H48 | Trạm Y tế Xã Trà Hiệp | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.31.17.H38 | Trạm Y tế xã Quan Thần Sán | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
009.31.22.H44 | Trạm Y tế xã Hùng Long | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
009.31.43.H48 | Trạm Y tế Xã Sơn Linh | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
009.32.12.H19 | Trạm Y tế xã Phước An | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
009.32.17.H07 | Trạm y tế Xã Phú Vang | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
009.32.43.H48 | Trạm Y tế Xã Sơn Long | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
009.32.47.H35 | Trạm Y tế xã Căn Co | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.33.07.G05 | Chi Cục Thống kê huyện Tiên Lữ | 1077/QĐ-UBND | 29/07/2020 |
009.33.22.H44 | Trạm Y tế xã Thạch Sơn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
009.34.16.H11 | Trạm Y tế xã Phan Điền | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
009.34.47.H35 | Trường Mầm non Căn Co | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.35.11.H55 | Trường Mầm non số 2 Minh Lập | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.35.22.H44 | Trạm Y tế xã Phương Thịnh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.36.17.H39 | Trạm Y tế xã Phước Lợi | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.37.16.H11 | Trạm Y tế xã Hàm Chính | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
009.37.22.H44 | Trạm Y tế xã Hanh Cù | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
009.38.11.H55 | Trường Mầm non Phấn Mễ 1 | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
009.39.11.H55 | Trường Mầm non Hồng Tiến 1 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
