Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
009.19.20.H45 | Trạm Y tế xã Xuân Thịnh | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
009.19.24.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Đăk Rơ Nga | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
009.20.03.H50 | Trạm Y tế xã Húc Nghì | ||
009.20.07.H03 | Trạm Y tế xã Nhạn Môn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
009.20.17.H18 | Trạm Y tế Xã Ngối Cáy | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
009.20.44.H35 | Trạm Y tế xã Hố Mít | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
009.21.29.H34 | Trường Trung học cơ sở Đăk Tờ Kan | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.21.48.H35 | Trạm Y tế xã Nậm Ban | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
009.22.09.H11 | Hạt kiểm lâm Đức Linh | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
009.22.10.H08 | Hạt Kiểm lâm huyện Phù Cát - Tỉnh Bình Định | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
009.22.17.H41 | Trường PTDTBT THCS Hữu Khuông - Huyện Tương Dương | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.22.20.H45 | Trạm Y tế xã Phước Tân | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
009.22.26.H34 | Trường Trung học cơ sở xã Đăk Kroong | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
009.23.10.H55 | Trạm Y tế phường Bách Quang | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
009.23.43.H48 | Trạm Y tế xã Nghĩa Dõng | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
009.24.12.H19 | Trạm Y tế xã Bảo Quang | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
009.24.20.H45 | Trạm Y tế xã Hòa Quang Nam | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.25.02.H41 | Trường THCS Thọ Sơn - Huyện Anh Sơn | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
009.25.07.H41 | Trường PTCS DTBT Bảo Thắng - Huyện Kỳ Sơn | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
009.25.17.H38 | Trạm Y tế xã Hoàng Thu Phố | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
009.25.20.H45 | Trạm Y tế xã Hòa Phú | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
009.25.25.H42 | Trường THCS Yên Mỹ | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
009.25.43.H48 | Trạm Y tế xã Tịnh Giang | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
009.25.45.H35 | Trường Mầm non xã Pha Mu | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.26.07.G05 | Chi cục Thống kê huyện Sông Lô | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
009.26.31.H36 | Trạm Y tế Xã Đạ Ploa | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
009.27.12.H19 | Trạm Y tế xã Xuân Hòa | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
009.27.17.H07 | Trạm y tế Xã Tân Trung | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
009.27.17.H13 | Trạm Y tế phường Cái Khế | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
009.27.17.H18 | Trạm Y tế Xã Thanh Chăn | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
