Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
009.13.17.H62 | Trạm Y tế xã Định Trung | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
009.13.21.H41 | Trường Mầm non Nghĩa Hòa - Thị xã Thái Hòa | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
009.13.34.H02 | Trường Tiểu học Hồng Kỳ | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.14.07.H03 | Trạm Y tế xã Hoàng Trĩ | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
009.14.11.H29 | Trạm Thực nghiệm nông nghiệp Nhị Xuân | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
009.14.15.H41 | Trường Mầm Non Nghĩa Phúc- huyện Tân Kỳ | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.14.17.H62 | Trạm Y tế xã Nam Viêm | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
009.14.20.H63 | Trạm Y tế xã Kim Nọi | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
009.15.17.H62 | Trạm Y tế xã Quất Lưu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.16.03.H42 | Trạm y tế xã Khánh Hội | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
009.16.20.H63 | Trạm Y tế xã Hồng Ca | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.16.28.H27 | Trạm Y tế phường Đại Nài | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.16.31.H27 | Trạm Y tế xã Thạch Tiến | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
009.16.32.H27 | Trạm Y tế xã Thanh Lộc | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
009.16.33.H27 | Trạm Y tế xã Ích Hậu | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
009.16.35.H27 | Trạm Y tế xã Đức An | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
009.16.40.H27 | Trạm Y tế Xã Kỳ Thư | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.17.07.H03 | Trạm Y tế xã Quảng Chu | ||
009.17.08.H02 | Hạt quản lý đê Lục Ngạn | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
009.17.10.H37 | Trạm Y tế xã Châu Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
009.17.16.H25 | Trạm Y tế phường Lam Hạ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.17.26.H42 | Trường THCS Ninh Tiến | ||
009.17.31.H36 | Trạm Y tế phường IX | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
009.18.03.H50 | Trạm Y tế xã Hải Phú | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
009.18.12.H15 | Trạm Trồng trọt và BVTV huyện Krông Ana | ||
009.18.20.H45 | Trạm Y tế Phường 9 | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
009.18.20.H63 | Trạm Y tế xã Đông An | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
009.18.25.H34 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Ngô Quyền | ||
009.18.31.H36 | Trạm Y tế Xã Đại Lào | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
009.19.03.H50 | Trạm Y tế Cam Tuyền |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
