Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
009.09.24.H33 | Trường TH Phú Lợi | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
009.09.26.H33 | Trường TH thị Trấn Gò Quao | ||
009.09.27.H33 | Trường THCS Mỹ Thuận | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.10.03.H42 | Trạm y xã Đông Sơn | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.10.04.H01 | Trạm Khuyến nông huyện Thoại Sơn | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
009.10.21.H58 | Trạm Y tế xã Long Bình Điền | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.10.30.H43 | Trường tiểu học Bà Râu | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
009.10.31.H43 | Trường tiểu học Thương Diêm | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
009.10.32.H43 | Trường THCS Võ Văn Kiệt | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
009.10.50.H16 | Trường Mầm non Sơn Ca | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
009.10.55.H16 | Trường Mầm non Hoa Hướng Dương | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
009.10.60.H52 | Trường MN Hoa Phượng | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.10.64.H52 | Trường MN Nậm Giôn | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
009.10.67.H52 | Trường MN Hoa Lan Nậm Ty | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
009.10.69.H52 | Trường MN Ánh Sao | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
009.11.05.H41 | Trường THCS Tràng Sơn- huyện Đô Lương | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
009.11.16.H34 | Trạm Y tế xã Đăk Ngọc | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
009.11.17.H16 | Trạm Y tế xã Nhân Đạo | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.11.35.H02 | Trường Trung học cơ sở Vô Tranh | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
009.12.12.H15 | Trạm Chăn nuôi và Thú y huyện Krông Ana | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
009.12.18.H22 | TYT Xã Đồng Tiến - Bắc Quang | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.12.19.H41 | Trường Tiểu học Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
009.12.20.H41 | Trưởng Tiểu học Quỳnh Lập B - Thị Xã Hoàng Mai | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.12.25.H22 | TYT xã Bát Đại Sơn QB | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
009.12.31.H02 | Trường Mầm non Lan Giới | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
009.12.33.H02 | Trường Tiểu học Mai Trung số 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.12.66.H45 | Trường MNCL Phường 3 | 1544 /QĐ-UBND | 22/06/2021 |
009.12.68.H45 | Trường MN Xuân Quang 3 | 321/QĐ-UBND | 20/03/2017 |
009.12.71.H45 | Trường MG Ea Lâm | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
009.12.72.H45 | Trường MN Hòa Quang Nam |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
