Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
009.07.31.H19 | Trường THCS Trịnh Hòai Đức | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
009.07.32.H19 | Trường THCS Hiệp Phước | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.07.33.H63 | Trường Mầm non Hoa Sữa | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.08.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã An Định | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
009.08.07.I04 | Hội LHPN xã An Định | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
009.08.07.I06 | Hội Nông dân xã An Định | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
009.08.15.H45 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Sông Cầu | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
009.08.24.H37 | Trường THCS xã Bắc Lãng | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
009.08.28.H37 | Trường THCS xã Tân Thành | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.08.29.H37 | Trường THCS xã Tân Thành | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.08.31.H03 | Trường Tiểu học Đức Xuân | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
009.08.31.H27 | Trường Mầm non Thị Trấn 2 | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
009.08.31.H37 | Trường THCS xã Tràng Phái | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
009.08.32.H27 | Trường Mầm nonGia Hanh | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
009.08.33.H03 | Trường Mầm non Nguyên Phúc | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.08.35.H27 | Trường mần non Đức Dũng | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
009.08.36.H03 | Trường Mầm non Hữu Thác | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
009.08.39.H27 | Trường Mầm non Cẩm Hưng | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
009.08.43.H27 | Trường Mầm non Kỳ Long | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
009.09.07.I01 | UBMTTQVN xã An Qui | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
009.09.07.I05 | Hội CCB xã An Qui | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
009.09.07.I06 | Hội Nông dân xã An Qui | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
009.09.11.H41 | Trường Mầm Non Châu Kim - huyện Quế Phong | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
009.09.12.H50 | Trạm Khuyến nông huyện Hướng Hóa | 567/QĐ-UBND | 01/07/2020 |
009.09.21.H12 | Mẫu giáo Tân Duyệt | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
009.09.21.H33 | Trường THCS thị trấn Thứ Ba 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.09.22.H12 | Mẫu giáo Phú Tân | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
009.09.22.H33 | Trường THCS Đông Thạnh 2 | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.09.23.H33 | Trường THCS An Lạc | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.09.24.H12 | Tiểu học 2 xã Tam Giang Tây | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
