Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
009.04.59.H62 | Trường Mầm non Nguyệt Đức | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.04.68.H10 | Trường Tiểu Học Thiện Hưng A | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.05.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Long Hòa | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
009.05.09.H33 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hòn Đất | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.05.22.H22 | MN Linh Hồ | 1113/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
009.05.26.H22 | Trường Mầm non Lũng Hồ | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
009.05.28.H22 | Trường Mầm non xã Niêm Sơn | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
009.05.28.H63 | Trường Mầm non Kiên Thành | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
009.05.29.H63 | Trường Mầm non Liên Sơn | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
009.06.07.I01 | UBMTTQVN xã Tân Thành Bình | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.06.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Tân Thành Bình | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
009.06.11.H10 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Hớn Quản | 2159/QĐ_UBND | 18/09/2018 |
009.06.11.H29 | Trạm Kiểm lâm An Thới Đông | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.06.12.H13 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh | 558/QĐ-UBND | 18/03/2020 |
009.06.25.H63 | Trường Mầm non Hồng Ngọc | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
009.06.26.H04 | Trường Mầm non Trúc My | 332/QĐ_UBND | 24/09/2018 |
009.06.27.H04 | Trường Tiểu học Hoa Lư | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.06.28.H04 | Trường Mầm non Hoa Hồng | 1244/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
009.06.29.H04 | Trường Mẫu Giáo Sơn Ca | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
009.06.32.H63 | Trường Mầm non Hồng ngọc | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
009.07.07.I04 | Hội LHPN xã Vĩnh Bình | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
009.07.07.I06 | Hội Nông dân xã Vĩnh Bình | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
009.07.11.H11 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Tánh Linh | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.07.12.H39 | Chí nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Tân An | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
009.07.23.H19 | Trường THCS Bảo Quang | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
009.07.24.H19 | Trường THCS Thừa Đức | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
009.07.25.H19 | Trường THCS Nguyễn Hiền | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
009.07.27.H19 | Trường THCS Vĩnh An | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
009.07.29.H19 | Trường THCS La Ngà | 1049/QĐ-UBND | 21/04/2020 |
009.07.29.H42 | Trường THCS Khánh Lợi | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
