Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.
Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
009.03.06.H12 | Trạm Mỹ Bình | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.03.07.H46 | Đội KLCĐ và PCCCCR số 1 | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.03.07.I03 | Đoàn TNCSHCM xã Tân Thủy | 662/QĐ-UBND | 12/02/2018 |
009.03.07.I05 | Hội CCB xã Tân Thủy | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.03.07.I06 | Hội Nông dân xã Tân Thủy | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.03.12.H13 | Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Thạnh | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.03.14.H59 | Trạm Chăn nuôi và Thú y Thị xã Duyên Hải | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.03.23.H07 | Trường Trung học cơ sở Ngô Văn Cấn | 314/QĐ-UBND | 04/02/2018 |
009.03.28.H07 | Trường Tiểu học Phú Thọ | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.03.32.H38 | Trường THCS số 1 Phú Nhuận | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
009.03.34.H38 | Trường THCS Minh Tân | 1030/QĐ_UBND | 26/06/2018 |
009.03.36.H13 | Trường Mầm non Bông Sen | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
009.03.36.H38 | Trường PTCS Võ Thị Sáu | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.03.38.H38 | Trường THCS Khánh Yên Hạ | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
009.03.58.H62 | Trường Mầm non Kim Xá | 2185/QĐ-UBND | 25/10/2017 |
009.03.61.H15 | Trường Mẫu giáo Hoa Ngọc Lan | 1313/QĐ-UBND | 11/07/2018 |
009.03.65.H15 | Trường Mầm non Thiên Nga | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
009.03.67.H10 | Trường THCS Quang Trung | 657/QĐ-UBND | 01/04/2018 |
009.03.69.H10 | Trường Tiểu Học Bình Thắng A | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 22/07/2020 |
009.03.71.H10 | Trường THCS Tân Lợi | 1530/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
009.03.72.H10 | Trường THCS Đồng Nơ | 3487/QĐ-UBND | 28/11/2017 |
009.03.73.H15 | Trường Mẫu giáo Mầm Non | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
009.03.74.H10 | Trường THCS Trần Quốc Toản | 2741/QĐ-UBND | 11/01/2020 |
009.04.07.I04 | Hội LHPN xã Quới Sơn | 3206/QĐ-UBND | 28/11/2016 |
009.04.07.I05 | Hội CCB xã Quới Sơn | 1973/QĐ_UBND | 28/06/2018 |
009.04.10.H34 | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Kon Plông | 2182/QĐ-UBND | 17/10/2018 |
009.04.15.H44 | Hạt kiểm lâm Thanh Ba | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
009.04.16.H10 | Trung tâm Dân số huyện Hớn Quản | 4197/QĐ-UBND | 21/11/2017 |
009.04.34.G12 | Chi cục Hải quan Kiểm tra sau thông quan | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
009.04.54.H62 | Trường Mầm non Liên Hòa | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg) — 3.441 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
