Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

MãTênVăn bản ban hànhNgày văn bản
008.51.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Sơn Tây 333/QĐ-UBND12/02/2019
008.52.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Phù Cát 11240/BTC-THTK16/09/2018
008.54.07.G05 Chi cục Thống huyện kê Phú Hòa 3487/QĐ-UBND28/11/2017
008.56.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Trường Sa 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
008.70.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Đồng Phú 1544 /QĐ-UBND22/06/2021
008.70.19.H29 Trạm Y tế Phường 8 2803/QĐ-UBND27/09/2017
008.71.19.H29 Trạm Y tế Phường 9 657/QĐ-UBND01/04/2018
008.72.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Bến Cầu 1758/QĐ-UBND26/07/2020
008.74.19.H29 Trạm Y tế Phường Tân Quy 1973/QĐ_UBND28/06/2018
008.75.19.H29 Trạm Y tế Phường 8 4028/QĐ-UBND13/09/2018
008.76.19.H29 Trạm Y tế Phường Phước Long A 558/QĐ-UBND18/03/2020
008.77.19.H29 Trạm Y tế Phường 8 2741/QĐ-UBND11/01/2020
008.79.07.G05 Chi cục TK Quận 8 11240/BTC-THTK16/09/2018
008.79.34.G12 Chi cục Hải quan Tân Cảng 365/QĐ-UBND17/03/2021
008.80.19.H29 Trạm Y tế Phường Bình Hưng Hoà B 2803/QĐ-UBND27/09/2017
008.81.19.H29 Trạm Y tế Phường 12 1030/QĐ_UBND26/06/2018
008.82.07.G05 Chi Cục Thống kê huyện Chợ Gạo 365/QĐ-UBND17/03/2021
008.84.07.G05 Chi cục Thống kê huyện Duyên Hải 567/QĐ-UBND01/07/2020
008.87.19.H29 Trạm Y tế Xã Phạm Văn Hai 2159/QĐ_UBND18/09/2018
008.87.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Thường Phước 657/QĐ-UBND01/04/2018
009.00.29.H19 Trạm Y tế xã Phú Tân 1821/QĐ-UBND15/08/2017
009.01.07.I06 Hội Nông dân Phường Phú Khương 333/QĐ-UBND12/02/2019
009.01.10.H01 Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Thoại Sơn 1202/QĐ-UBND27/10/2019
009.01.12.H50 Trạm kiểm lâm TX Quảng Trị 4197/QĐ-UBND21/11/2017
009.01.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự quận Thanh Xuân 1530/QĐ-UBND23/11/2017
009.01.13.H52 Hạt kiểm lâm huyện Phù Yên 2182/QĐ-UBND17/10/2018
009.01.14.H21 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ia Pa 657/QĐ-UBND01/04/2018
009.01.14.H52 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Sốp Cộp 2182/QĐ-UBND17/10/2018
009.01.18.H58 Trường THCS Hậu Mỹ Trinh 2182/QĐ-UBND17/10/2018
009.01.26.H58 Trường THCS Trịnh Hoài Đức 2182/QĐ-UBND17/10/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ